Tế BàoFREESinh Lý 1. Câu nào sau đây không đúng với lysosom? B. Nó chứa các men thủy phân có khả năng phân hủy các hợp chất hữu cơ và vô cơ C. Màng lysosom ngăn men thủy phân không cho nó tiếp xúc với các chất khác trong thành phần của tế bào. D. Tế bào tiêu các chất qua hai quá trình ẩm bào và thực bào. A. Là một hệ thống tiêu hóa trong tế bào. E. Lysosom còn chứa các men lysozym, nó phân giải màng vi khuẩn, lysoferrin nó gắn sắt và các kim loại khác. 2. Các cơ chế kiểm tra sự sao chép bằng operon sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ? E. ADN được đóng gói trong những đơn vị cấu trúc đặc biệt gọi là nhiễm sắc thể C. Nhiều operon khác nhau có thể được kiểm tra đồng thời bằng cùng một protein đìêu hoà D. Sự kiểm tra có thể xảy ra ở các giai đoạn khác nhau của sự tổng hợp protein tế bào B. Operon được kiểm tra bằng một gen điều hoà, gen vậy tạo nên protein điều hoà A. Khi ADN cuộn lại quanh một protein là histon, là nó có thể hoạt động tạo ra ARN 3. Khuếch tán được hỗ trợ và vận chuyển tích cực giống nhau ở điểm nào sau đây? E. Có thể vận chuyển được các chất điện giải D. Đi ngược bậc thang nồng độ A. Cần năng lượng do ATP cung cấp B. Cần enzym xúc tác C. Cần protein mang 4. Những yếu tố sau đây có khả năng gây đột biến gen người, NGOẠI TRỪ? B. Sự bức xạ như tia X, tia gamma, tia cực tím E. Vai trò của vi khuẩn C. Những tác nhân kích thích vật lý D. Các yếu tố di truyền A. Một số hoá chất có trong thuốc lá 5. Áp suất thẩm thấu có tác dụng nào sau đây? D. Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp hơn. E. Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp sang vùng có nồng độ cao hơn C. Chuyển dung môi qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp sang vùng có chất hòa tan với nồng độ cao hơn. A. Chuyển dung môi qua màng bán thấm tới vùng có áp suất thủy tĩnh thấp B. Chuyển dung môi qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ cao sang vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp hơn. 6. Sự khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được hỗ trợ giống nhau ở điểm nào sau đây? B. Đi ngược bậc thang nồng độ D. Cần thụ thể (receptor) đặc hiệu E. Hoạt động không cần năng lượng ATP C. Mức khuếch tán tăng lên một cách cân xứng với nồng độ chất khuếch tán A. Cần chất mang 7. Câu nào sau đây không đúng đối với nhiễm sắc thể? B. Bao gồm các phân tử ADN và ARN. D. Còn được gọi là chất nhiễm sắc. C. Phân tử ADN kết hợp với histon và một số protein khác làm thành nhiễm sắc thể giới tính. E. Có số lượng như nhau ở tất cả các tế bào trong cơ thể, trừ trứng và tinh trùng A. Cũng có trong ty lạp thể. 8. Câu nào sau đây đúng với kháng nguyên tương hợp tổ chức? C. Chỉ có trên màng tế bào bạch cầu. E. Một số lớn người có kháng nguyên tương hợp tổ chức giống nhau. B. Bản chất là lipoprotein. A. Còn được gọi là HLA. D. Được biểu lộ bởi gen nằm trong nhánh ngắn của nhiễm sắc thể X. 9. Câu nào sau đây không đúng đối với hạt ribosom? D. Các phân tử protein được tổng hợp trong cấu trúc của ribosom. A. Là một thành phần của lưới nội bào có hạt. C. Thành phần gồm một hỗn hợp axít ribonucleic và protein. E. Ribosom đưa phân tử protein được tổng hợp vào trong bào tương của tế bào. B. Có vai trò quan trọng trong sinh tổng hợp protein. 10. Màng tế bào có tính thấm rất cao đối với nước vì lí do nào sau đây? B. Nước được vận chuyển qua màng bằng cơ chế khuếch tán được hỗ trợ D. Nước được vận chuyển tích cực qua màng A. Nước hòa tan trong lớp lipit của màng E. Nước có thể biến hình dễ dàng C. Nước là một phân tử nhỏ, nó được khuếch tán đơn thuần qua các kênh protein của màng 11. Câu nào sau đây sai về protein của màng tế bào? A. Protein toàn bộ xuyên suốt bề dày của màng và lồi ra ngoài một đoạn. E. Protein toàn bộ có khi hoạt động như những protein mang, chúng vận chuyển các chất theo chiều khuếch tán tự nhiên. D. Các protein ngoại biên thường hoạt động như các men hay những chất kiểm tra chức năng trong tế bào. B. Protein toàn bộ cung cấp các kênh cấu trúc, qua đó các chất hòa tan trong nước và các ion có thể khuếch tán qua màng. C. Protein ngoại biên thường nằm hầu như hoàn toàn ở phía trong của màng. 12. Câu nào sau đây đúng với chất truyền tin thứ hai? B. Là những chất gắn với chất truyền tin thứ nhất trên màng tế bào. D. Là những hormon do tế bào bài tiết, vì có sự kích thích của hormon khác. A. Là những chất tương tác với chất truyền tin thứ nhất bên trong tế bào. E. Là phân tử ATP trong bào tương. C. Gây đáp ứng trung gian bên trong tế bào, khi có tác động của các hormon hay chất dẫn truyền thần kinh khác. 13. Các câu sau đây đều đúng với lysosom, NGOẠI TRỪ? B. Lysosom được tạo thành bởi bộ Golgi. C. Lysosom tiêu hóa được các cấu trúc của tế bào đã bị phá hủy, các vi khuẩn, và các tiểu phân thức ăn đã được đưa vào tế bào. E. Khi nào bị viêm nhiễm, các men được giải phóng, chúng sẽ tiêu các chất của tế bào. D. Trong lysosom có khoảng 40 men axit hydrolaz. A. Tất cả các sản phẩm tiêu hóa của lysosom đều được tế bào sử dụng. 14. Câu nào sai về đặc điểm của tế bào ung thư? E. Tế bào ung thư có khả năng sinh sản mạnh mẽ hơn tế bào bình thường. B. Các tế bào ung thư thường dính với nhau và chỉ trôi theo dòng máu, nên tạo ra hiện tượng di căn A. Tế bào ung thư thường phát triển quá mức C. Tế bào ung thư tạo ra yếu tố sinh mạch D. Tổ chức ung thư cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào bình thường 15. Câu nào sau đây sai về thụ thể (receptor) của tế bào? B. Các hormone có bản chất cấu tạo bằng lipid được tiếp nhận bởi thụ thể trong bào tương. A. Các hormone có bản chất hóa học là protein được tiếp nhận bởi thụ thể trên màng tế bào. D. Bản chất của hormone tuyến giáp là amino acid, nhân tyrosine, nên tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai. E. Hormone đước gắn với thụ thể bằng dây nối hóa trị. C. Cơ chế tác dụng của các hormone bản chất lipid là làm tăng tổng hợp protein của tế bào đích. 16. Câu nào sau đây sai về cacbohydrat màng? C. Phân tử cacbohydrat gắn với lõi protein nhỏ được gọi là proteoglycan. B. Khoảng một phần mười lipit màng là glycolipit. E. Glycocalyx tham gia vào các phản ứng men. D. Glycocalyx gắn các tế bào với nhau để tạo thành mô. A. Cacbohydrat thường kết hợp với protein, gọi là glycoprotein. 17. Các câu sau đây đều đúng với lưới nội bào, NGOẠI TRỪ? C. Có rất ít ở tế bào bài tiết. B. Có loại sinh tổng hợp lipit. E. Khoảng bên trong của lưới nội bào có liên hệ với khoảng giữa hai màng nhân. A. Có loại sinh tổng hợp protein. D. Có loại có nhiều hạt ribosom. 18. Nơi nào sau đây là vị trí sinh tổng hợp protein? E. Bộ Golgi. D. Lưới nội bào có hạt. C. Lưới nội bào trơn. A. Nhân. B. Hạt nhân. 19. Câu nào sau đây sai về đặc tính cơ bản của tế bào? B. Tế bào cơ vân không phân chia, chỉ tăng trưởng theo chiều ngang và chiều dọc. D. Tế bào tuyến giáp có thay đổi hình thể khi nghi và khi bài tiết. A. Đại đa số tế bào đều phân chia sinh ra nhiều tế bào con. C. Tế bào thần kinh mỗi khi bị tổn thương thì phân chia và phát triển nhánh. E. Hồng cầu lưu hành trong máu thì không sinh sản. 20. Câu nào sau đây đúng với bệnh tự miễn? C. Là bệnh đái tháo đường không tùy thuộc insulin. B. Có thể xảy ra khi đại thực bào thay đổi tính chất, tự tấn công tế bào của cơ thể mình. E. Là trường hợp cơ thể tự có khả năng miễn dịch đối với kháng nguyên lạ. A. Diễn ra khi lympho T và B bị biến đổi tính chất và tiêu diệt các mô của cơ thể mình. D. Do một số tế bào của một cơ quan bị biến đổi về HLA của mình, bị coi là một mô lạ và bị hệ lympho miễn dịch tấn công. 21. Các câu sau đây đúng với operon, NGOẠI TRỪ? A. Các sản phẩm được tế bào tạo ra gây điều hoà ngược âm tính đối với operon B. Các sản phẩm của tế bào có thể tạo ra một protein ức chế để gắn bó với bộ điều khiển ức chế, hoặc tạo ra một protein để gắn protein hoạt hoá với bộ điều khiển ức chế, do đó ức chế sự tạo ra sản phẩm. D. Sự sao mã gen trong operon sẽ tạo ra ARN để tổng hợp protein của tế bào E. Khi protein điều hoà gắn vào bộ điều khiển gây thu hút men ARN polymerase, làm hoạt hoá operon C. Chất hoạt hoá làm đứt cầu nối cảu protein ức chế với bộ điều khiển, gây ra quá trình sao chép tạo ARN 22. Câu nào sau đây đúng về màng tế bào? B. Không thấm đối với các chất hòa tan trong lipid. A. Bao gồm tòan bộ là các phân tử protein. E. Có thành phần ổn định trong suốt đời sống của tế bào. C. Cho phép thấm qua O₂ và CO₂ D. Cho thấm các chất điện giải một cách tự do, nhưng không thấm protein. 23. Các câu sau đây đều đúng với sự điều hoà phát triển và sinh sản của tế bào, NGOẠI TRỪ? B. Một số tế bào như nơrôn và cơ vân không sinh sản suốt đời, kể cả thời kì bào thai D. Tế bào tuyến, tổ chức dưới da, biểu mô ruột cũng có khả năng tái sinh cao C. Một số tế bào tái sinh rất mạnh như tế bào gan A. Có một số tế bào phát triển và sinh sản suốt đời như các tế bào tạo máu của tuỷ xương E. Sự phát triển của tế bào được điều hoà bằng các yếu tố phát triển 24. Câu nào sai về sự biệt hóa tế bào? B. Khi tế bào tăng sinh trong bào thai, có sự thay đổi về đặc tính chức năng và vật lý, tạo nên sự biệt hóa. C. Một số tế bào bình thường cũng mang đủ các thông tin di truyền cần thiết để tạo nên một cơ thể hòan chỉnh A. Biệt hóa tế bào là sự chuyển một số tế bào đặc biệt thành các cấu trúc khác nhau của cơ thể. D. Biệt hóa là kết quả của sự ức chế chọn lọc một số gen này và họat hóa một số gen khác E. Bộ gen điều hòa tạo ra một protein điều hòa ức chế vĩnh viễn một nhóm gen chọn lọc. 25. Câu nào đúng về protein của tế bào? E. Nguyên liệu để tổng hợp protein là các phân tử peptide và các amino acid. B. Được tổng hợp ở bộ Golgi. A. Được tổng hợp ở mạng nội bào tương trơn. C. Nó được hòa tan trong bào tương. D. Được tìm thấy trong những túi vận chuyển nhỏ, sản phẩm của lưới nội bào. 26. Câu nào sau đây không đúng với ty lạp thể? C. Trong chất khuôn của ty lạp thể có nhiều acetyl – coenzym A. A. Là nơi diễn ra chu kỳ Krebs. D. Là nơi diễn ra quá trình đường phân yếm khí. B. Là nơi tập trung các enzym của chuỗi hô hấp. E. Là nơi sản xuất năng lượng dưới dạng ATP. 27. Các yếu tố sau đây ảnh hưởng tới mức độ khuếch tán, NGOẠI TRỪ? D. Tác dụng về bậc thang nồng độ A. Tác dụng về bậc thang điện tích C. Tác dụng về bậc thang áp suất E. Tác dụng về tính thấm của màng B. Tác dụng về bậc thang năng lượng 28. Câu nào sau đây sai đối với sự hoạt hoá enzym? B. Các enzym bị bất hoạt có thể hoạt động trở lại, khi nó được hoạt hoá bởi một số chất hoá học D. Purin và pyrimidin cần cho sự tổng hợp ADN và ARN, khi purin được tạo thành chúng sẽ ức chế enzym đã xúc tác sự tạo ra chính nó C. AMP vòng là chất hoạt hoá enzym phophorylase để phục hồi phân tử ATP E. Khi pymidirin được tạo thành do purin hoạt hoá enzym, sẽ ức chế enzym cần cho sự tạo thành purin A. Một số chất hoá học được tạo thành trong tế bào có tác dụng ức chế hệ enzym đặc hiệu tạo ra nó 29. Câu nào sau đây đúng về operon Lac? E. Protein ức chế gắn vào bộ điều khiển thúc đẩy sự gắn của men ARN polymeraze D. Operon gồm 3 gen cấu trúc và các bộ điều khiển A. Operon gồm 3 gen cấu trúc và 3 enzym tương ứng C. Operon gồm các gen cấu trúc và bộ điều khiển hoạt hoá B. Operon gồm các gen cấu trúc và bộ điều khiển ức chế 30. Vận chuyển tích cực thứ phát khác vận chuyển tích cực nguyên phát ở điểm nào sau đây? D. Không phụ thuộc vào bậc thang nồng độ E. Phụ thuộc vào thế năng của Na⁺ C. Cần receptor đặc hiệu A. Có cơ chế bão hòa B. Cần protein mang 31. Câu nào sau đây sai về vấn đề ung thư? B. Các tế bào bị đột biến gen có khả năng sống kém hơn so với tế bào bình thường E. Trong mô ung thư, thường nhiều oncogen khác nhau phải được hoạt hoá đồng thời C. Các tế bào bị đột biến gen có thể không còn chịu sự điều hoà ngược để ngăn cản sự phát triển quá mức nữa A. Ung thư là do sự đột biến hay sự hoạt hoá bất thường của gen D. Các tế bào ung thư luôn bị phá huỷ bởi hệ miễn dịch của cơ thể 32. Câu nào sau đây đúng với màng tế bào? B. Để một số ion qua lại được là nhờ các kênh ion. C. Không thấm đối với các chất tan trong dầu mỡ. D. Cho các ion thấm qua tự do và không cho protein đi qua. E. Phần kỵ nước của phân tử phospholipit hướng ra mặt ngoài của màng tế bào. A. Gồm hầu hết là protein. 33. Câu nào sau đây sai về thành phần cấu trúc của màng tế bào? D. Cacbohydrat đóng vai trò chính về dinh dưỡng tế bào và chức năng cấu trúc C. Protein chiếm từ 10 - 20% khối tế bào. E. Lipit chiếm 2% của khối tế bào, quan trọng nhất là phospholipit và cholesterol. B. Có các chất điện giải như K⁺, Na⁺, Ca²⁺ … A. Nước là thành phần dịch tế bào, chiếm 70 – 85% 34. Các tế bào sau đây đều là tế bào prokariot, ngoại trừ? E. Siêu vi. C. Vi khuẩn. D. Tế bào nấm. A. Hồng cầu. B. Vi sinh vật đơn bào. 35. Tất cả các câu sau đây đều đúng với sự sinh sản tế bào, NGOẠI TRỪ? A. Sự sinh sản tế bào bắt đầu bằng sự sao chép tất cả ADN trong nhiễm sắc thể, sự sao chép này giống hệt sự sao chép ARN C. Toàn bộ dãy ADN đều được sao chép từ đầu này đến đầu kia B. Cả 2 dãy ADN trong mỗi một nhiễm sắc thể đều được sao chép E. Men ADN ligase xúc tác sự gắn các nucleotit liên tiếp từ phân tử này tới phân tử kia D. Các enzym chính cho sự sao chép là ADN polymerase 36. Các câu sau đây đều đúng với bộ Golgi, NGOẠI TRỪ? C. Nằm về một phía của tế bào, gần nhân. A. Bộ Golgi cũng có thể sản xuất một số sản phẩm như lưới nội bào. B. Cấu tạo tương tự như lưới nội bào. D. Phát triển mạnh ở các tế bào tuyến. E. Có vai trò đóng gói các hạt bài tiết. 37. Câu nào sau đây đúng với tình trạng phân cực của màng tế bào? D. Là do bơm Na⁺ - K⁺ C. Tăng lên khi men ATPase trong màng bị ức chế E. Thay đổi rất nhiều nếu nồng độ Cl- ở dịch ngoại bào tăng B. Tùy thuộc tính thấm của màng đối với ion Na⁺ A. Tùy thuộc tính thấm của màng đối với ion K⁺ Time's up # Tổng Hợp# Y Học Cơ sở