Đánh giá chuyển hóa protid và chức năng thậnFREEChạy Trạm Hóa Sinh 1. Trong kỹ thuật khảo sát cặn lắng nước tiểu, quang trường 10 dùng để khảo sát: (1) Bản chất của trụ. (2) Tế bào biểu mô. (3) Hồng cầu. (4) Tiểu cầu. (5) Bạch cầu. (6) Các loại trụ. (7) Tinh thể urate. C. (2), (6), (7) B. (1), (2), (6), (7) D. (1), (4), (7) A. (2), (4), (6), (7) 2. Cách lấy nước tiểu để làm phản ứng định lượng (Acid uric, Urê, Creatinin, Protein ...) trong nước tiểu: B. Lấy nước tiểu 24 giờ C. Lấy nước tiểu bất kỳ và xét nghiệm trong vòng 2 giờ D. Lấy nước tiểu giữa dòng A. Lấy nước tiểu sáng sớm lúc mới ngủ dậy và lấy toàn bãi 3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Thí nghiệm que nhúng ít được dùng vì cho kết quả chậm D. "Tiêu chuẩn vàng" để chẩn đoán tiểu đạm là định tính lượng đạm trong 24h B. Que nhúng nhạy cảm với hemoglobin, globulin, protein chuỗi nặng C. Định lượng chính xác nhờ phản ứng kết tủa với sulfosalicylic acid 4. Tập hợp các chất hữu cơ bình thường có trong nước tiểu: D. Ure, acid uric, hemoglobin B. Protein, ure, aceton C. Ure, creatinin, acid uric A. Acid uric, ure, glucose 5. Nhiệt độ bảo quản thuốc thử của phản ứng định lượng Acid uric là bao nhiêu? D. - 20°C C. 2 - 8°C A. 4 - 8°C B. Nhiệt độ phòng 6. Phức hợp Creatinin-picrate thu được sau phản ứng định lượng Creatinin có màu gì? D. Màu xanh da trời A. Màu hồng cánh sen C. Màu đỏ B. Màu vàng cam 7. Trong trường hợp thai nghén thì: B. Nồng độ protein toàn phần trong huyết thanh giảm D. Nồng độ ure trong huyết thanh bình thường C. Nồng độ ure trong huyết thanh tăng A. Nồng độ protein toàn phần trong huyết thanh tăng 8. Phản ứng định lượng Ure dùng enzyme gì để xúc tác? A. Uricase B. Peroxydase D. Glucose oxidase C. Urease 9. Phản ứng định lượng Ure có độ tuyến tính là bao nhiêu? A. 0,49 - 25 mg/dL B. 11,5 - 300 mg/dL C. 20 - 45 mg/dL D. 0,25 - 5 mg/dL 10. Ure không được sử dụng để ước tính độ lọc cầu thận vì lý do nào? D. Ure kết hợp bền vững với albumin huyết tương C. Ure được tái hấp thu bởi ống thận A. Nồng độ ure máu phụ thuộc vào khối lượng cơ B. Ure được bài tiết thêm bởi ống thận 11. Trong phản ứng định lượng Acid uric, nếu xét nghiệm không được thực hiện trong ngày cần bảo quản thì để ngăn sự kết tủa của acid uric người ta dùng cách nào sau đây? D. Thêm 30ml dung dịch HCl 1M để giữ pH > 8.5 A. Thêm 15ml dung dịch NaOH 1M để giữ pH > 8.5 B. Thêm 15ml dung dịch HCl 1M để giữ pH > 8.5 C. Thêm 30ml dung dịch NaOH 1M để giữ pH > 8.5 12. Để bảo quản nước tiểu làm xét nghiệm cặn lắng, người ta có thể dùng hóa chất sau: D. Xyanua 4% A. Formol 8% C. Thymol 5% B. Aceton 2% 13. Mẫu thử dùng trong phản ứng định lượng Ure là: D. Nước tiểu giữa dòng, pha loãng tỉ lệ 1 nước tiểu : 100 nước cất C. Nước tiểu giữa dòng, pha loãng tỉ lệ 1 nước tiểu : 9 nước cất B. Nước tiểu 24h, pha loãng tỉ lệ 1 nước tiểu : 100 nước cất A. Nước tiểu 24h, pha loãng tỉ lệ 1 nước tiểu : 9 nước cất 14. Môi trường để phản ứng Biuret xảy ra có chứa: C. NaCl B. HCl D. H2O A. NaOH 15. Trong các xét nghiệm sau, xét nghiệm nào có giá trị trong việc đánh giá chức năng thận? B. Urê trong máu và nước tiểu A. Acid uric trong máu và nước tiểu C. Creatinin trong máu và nước tiểu D. Cả 3 loại trên 16. Trị số bình thường của độ thanh lọc Inulin ở người trưởng thành: D. Câu A và B đúng C. 90 - 150 mL/ph/1.73m² B. Nữ: 150 mL/ph/1.73m² A. Nam: 130 mL/ph/1.73m² 17. Bước sóng đo mật độ quang trong phản ứng định lượng Acid uric là: A. 340nm D. 770nm B. 505nm C. 420nm 18. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về khảo sát glucose niệu? A. Giấy nhúng sẽ chuyển sang vàng khi có đường trong nước tiểu B. Bình thường sẽ có 1 lượng nhỏ đường trong nước tiểu D. Đánh giá chức năng tái hấp thu đường của ống lượn xa C. Đái tháo đường thường có kèm đường máu tăng 19. Một bé trai 5 tuổi nhập viện vì tiểu ít và nước tiểu nâu. Kết quả tổng phân tích nước tiêu như sau: màu sắc: vàng nâu, tỷ trọng 1,040, máu (++), protein (++). Cần làm tiếp phương pháp cận lâm sàng nào? C. Định lượng creatinin huyết thanh A. Định lượng microalbumin nước tiểu 24h B. Cặn Addis D. Siêu âm thận 20. Ure máu tăng trong trường hợp: A. Chức năng lọc của thận giảm D. Giảm thoái hóa protid B. Suy gan C. Chế độ ăn thiếu protid 21. Xét nghiệm microalbumin có giá trị trong tình huống nào? B. Chẩn đoán sớm bệnh đa u tuỷ A. Chẩn đoán sớm bệnh đái tháo đường D. Phát hiện và theo dõi biến chứng thận trong bệnh đái tháo đường C. Chẩn đoán và theo dõi hội chứng thận hư 22. Giấy nhúng nước tiểu 3 thông số gồm: D. Urobilinogen - Nitrite - Bạch cầu B. Glucose - Bilirubin - Cetone C. Tỷ trọng - pH - Protein A. pH - Glucose - Protein 23. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào gây tủa protein? D. Đun sôi protein với acid acetic 10% A. Đun sôi protein với dung dịch acid nhẹ B. Đun sôi protein C. Đun sôi protein với NaOH 10% 24. Phát biểu nào SAI khi nói về khảo sát cetone niệu? D. Đái tháo đường có nhiễm cetone acid C. Nhịn đói lâu ngày sẽ có cetone trong nước tiểu B. Nếu nước tiểu có chứa acetone, viên acetest sẽ chuyển từ hồng sang trắng A. Bình thường không có cetone trong nước tiểu 25. Giấy nhúng nước tiểu 3 thông số thường dùng là: B. KIDTEST A. URITEST D. LEUTEST C. PROTEST 26. Ure giảm trong những trường hợp nào sau đây? C. Vết bỏng rộng B. Sỏi niệu quản A. Tổn thương gan nặng D. Tai biến truyền nhầm nhóm máu 27. Nồng độ protein trong huyết thanh tăng trong trường hợp nào sau đây? D. Hội chứng mất nước liên tục C. Hội chứng thận hư A. Xơ gan B. Mất máu 28. Chọn câu SAI nói về urea: C. Urea được tái hấp thu ở ống thận gần D. Độ thanh lọc urea sẽ nhỏ hơn độ lọc cầu thận A. Trong điều kiện thiếu nước, giảm thể tích máu lưu thông, urea được tăng bài tiết để giảm áp suất thẩm thấu B. Xuất huyết tiêu hóa có thể làm tăng urea máu 29. Bệnh nhân nữ, 19 tuổi, cao 1m72, nặng 60 kg, creatinin huyết thanh = 1.5 mg/dL. Độ thanh lọc creatinin của bệnh nhân này là bao nhiêu? A. 151,25 ml/phút/1,73m² C. 151,275 ml/phút/1,73m² D. 152,425 ml/phút/1,73m² B. 154,275 ml/phút/1,73m² 30. Giá trị acid uric bình thường ở nữ giới là: A. 156 - 360 μmol/L D. 3,6 - 6,2 mg/dL B. 210 - 432 μmol/L C. 3,5 - 7,2 mg/dL 31. Phản ứng Biuret dùng để: D. Nhận biết liên kết đôi A. Nhận biết liên kết peptid B. Nhận biết liên kết este C. Nhận biết liên kết amid 32. Biuret là phản ứng gì? B. Phản ứng định lượng Ure D. Phản ứng định lượng Acid uric A. Phản ứng định lượng protein toàn phần trong huyết thanh C. Phản ứng định lượng Creatinin 33. Câu nào đúng khi nói về nồng độ creatinin máu? C. Thay đổi nhiều theo chế độ ăn A. Ảnh hưởng bởi khối lượng cơ của cơ thể B. Ở nam và nữ không có sự khác biệt D. Không liên quan đến bệnh lý thận 34. Creatinin là sản phẩm chuyển hóa của chất nào sau đây? D. Tất cả các câu trên đều đúng C. Base purin B. Creatin A. Acid amin 35. Creatinin có thể giảm giả trong phản ứng Jaffe trong trường hợp: A. Dùng glucose B. Dùng vitamin C C. Tăng acid uric D. Huyết tương có pyruvate 36. Bệnh lý làm tăng ure máu, NGOẠI TRỪ: C. Tắc nghẽn đường tiểu do hẹp đường tiểu D. Viêm cầu thận cấp, viêm ống thận cấp A. Gan tổn thương nặng B. Hội chứng gan thận cấp tính 37. Thông số nào sau đây KHÔNG đo được bằng clearance? D. Mức lọc cầu thận C. Dòng nước tiểu bài xuất B. Dòng huyết tương tủy thận A. Dòng máu thận 38. Phản ứng định lượng protein toàn phần trong huyết thanh có đặc điểm: D. Độ tuyến tính: 11,5 - 300mg/dL B. Dùng phương pháp đo động học 2 điểm bằng 2 phản ứng C. Protein phản ứng với acid picric tạo phức hợp màu A. Cường độ màu tỉ lệ với nồng độ Protein huyết thanh 39. Urê là sản phẩm chuyển hóa chủ yếu của chất nào sau đây? C. Base purin D. Tất cả các câu trên đều đúng A. Acid amin B. Creatin 40. Trong 2h, 1 bệnh nhân đi tiểu được 330ml. Kỹ thuật viên lấy 10ml nước tiểu đó đem quay ly tâm với tốc độ 1500 vòng/phút trong 10 phút, sau đó gạn lấy 0.5 ml cặn. Quan sát dưới kính hiển vi trong 1 mm³ đếm được 4 hồng cầu. Trong 1 phút, số lượng hồng cầu là: C. 11000 D. 5500 A. 550 B. 1100 41. Clearance của một chất là bao nhiêu, khi nồng độ của nó trong huyết tương là 10ng/dL, nồng độ của nó trong nước tiểu là 100mg/dL, và dòng nước tiểu là 2ml/phút? D. 200 mL / phút C. 20 mL / phút B. 10 mL/phút A. 2 mL/ phút 42. Nếu dùng phản ứng Biuret thì có thể nhận biết được chất nào sau đây, NGOẠI TRỪ: A. Prolin B. Glucagon D. Glutathione C. Insulin 43. Để làm biến tính protein ta có thể dùng các cách sau: D. Cả 3 cách trên C. Thêm kiềm mạnh A. Đun sôi B. Thêm acid mạnh 44. Tăng acid uric máu sinh lý gặp trong các trường hợp sau đây; NGOẠI TRỪ: D. Người uống rượu C. Chế độ ăn giàu purin A. Phụ nữ có thai B. Phụ nữ mãn kinh 45. Ứng dụng của phản ứng Biuret là: A. Định lượng lipid D. Cả 3 ứng dụng trên B. Định lượng glucose C. Định lượng protein 46. Chỉ số ure máu bình thường ở người lớn là: A. 2,8 - 7,2 mmol/L D. 15 - 36 mg/dL C. 2,9 - 7,5 mmol/L B. 11 - 36 mg/dL 47. Phản ứng định lượng protein toàn phần trong huyết thanh dùng phương pháp đo nào? A. Phương pháp đo điểm cuối C. Phương pháp pha loãng dần máu toàn phần D. Phương pháp pha loãng dần máu huyết cầu B. Phương pháp đo động học đa điểm 48. Biện luận kết quả pH khi thử URITEST, chọn câu SAI: C. pH nước tiểu kiềm mạnh khi >10 A. pH nước tiểu bình thường là 5 - 6 B. pH thường thấp nhất lúc sáng sớm chưa ăn D. pH thường cao nhất sau các bữa ăn 49. URITEST dùng để thử thành phần nào trong nước tiểu? C. pH, Nitrite, Bạch cầu D. pH, Glucose, Bilirubin B. pH, Protein, Urobilinogen A. pH, Glucose, Protein 50. Độ lọc cầu thận là gì? A. Lưu lượng máu lọc qua thận trong 1 đơn vị thời gian D. Thể tích máu được lọc sạch trong 1 đơn vị thời gian C. Lưu lượng máu lọc qua thận trong 1h B. Lưu lượng máu lọc qua thận trong 24h 51. Trong phản ứng định lượng Acid uric, nếu xét nghiệm không được thực hiện trong ngày thì nước tiểu có thể bảo quản trong bao lâu ở 20 - 25°C? A. 12 giờ D. 24 giờ B. 3 ngày C. 4 ngày 52. Creatinin máu bình thường ở nữ giới là bao nhiêu? B. 0,6 - 1,1 mg/dL D. 0,15 - 0,29 mg/dL A. 0,5 - 0,9 mg/dL C. 0,27 - 0,5 mg/dL 53. Độ bền màu của phức chất Quinoneimine dye là bao lâu? B. 25 phút D. 45 phút A. 15 phút C. 30 phút 54. Phát biểu nào sai? A. Ăn nhiều thịt làm nước tiểu có tính acid B. Sau khi ăn, nước tiểu trở nên kiềm D. Nhiễm trùng tiểu do proteus làm kiềm nước tiểu C. Ngộ độc rượu methyl làm nước tiểu kiềm 55. Một bệnh nhân có nồng độ creatinine nước tiểu 196mg/mL, nồng độ creatinine huyết tương 1,4mg/ml và dòng nước tiểu là 1mL/phút, vậy clearance của creatinine là bao nhiêu? C. 140 mL/phút B. 125 mL/phút D. 196 mL/ phút A. 98 mL/phút 56. Kết quả xét nghiệm nước tiểu: protein (+++), hồng cầu (+), lipid (+), hồng cầu biến dạng. Nghĩ nhiều đến bệnh lý gì? B. Hội chứng thận hư C. Nhiễm trùng tiểu A. Viêm vi cầu thận cấp D. Viêm đài bể thận 57. Chất nào có tương quan nghịch với độ thanh lọc creatinin (theo đường Hyperbol)? C. Inulin B. Creatinin A. Urea D. Câu A và B đúng 58. Creatinin nước tiểu bình thường là bao nhiêu? B. 2000 - 2500 mg/24 giờ D. 2000 - 2500 mg/12 giờ A. 1000 - 1500 mg/24 giờ C. 1000 - 1500 mg/12 giờ 59. Trong phản ứng định lượng Creatinin, khi Creatinin gặp Picric acid trong môi trường kiềm sẽ tạo thành phức hợp có tên là: A. Creatinin-picrate C. Creatinin D. Creatinin phosphate B. Creatin 60. Trong URITEST, kết quả Glucose dương tính giả khi: A. Dụng cụ đựng nước tiểu có lẫn xà phòng C. Bệnh nhân dùng nhiều vitamin C B. Tỉ trọng nước tiểu cao D. Nồng độ ceton cao 61. Độ thanh lọc nước tiểu: B. Có liên hệ với độ thanh lọc cầu thận C. Luôn luôn bằng với độ lọc cầu thận D. Câu A và B đúng A. Độ thanh lọc (ml/phút) = nồng độ chất A trong nước tiểu x thể tích nước tiểu / nồng độ chất A trong huyết tương 62. Các bệnh lý sau đây làm tăng acid uric máu, CHỌN CÂU SAI: A. Thống phong nguyên phát D. Giảm hoạt tính của men Xanthin oxidase B. Suy tim C. Suy thận mạn 63. Nồng độ acid uric máu bình thường đối với nam giới là: C. 140 - 430 mg/dL D. 140 - 430 μg/dL A. 200 - 420 mg/dL B. 200 - 420 μg/dL 64. Bệnh lý nào sau đây gây protein niệu? C. Suy tim B. Viêm thận A. Viêm phổi D. Cả 3 trường hợp trên 65. Enzyme xúc tác phản ứng định lượng Acid uric là: C. Urease D. Glucose oxidase B. GLDH A. Uricase 66. Bệnh lý có nồng độ protein huyết thanh giảm, NGOẠI TRỪ: B. Hội chứng thận hư A. Xơ gan C. Đa u tủy D. Mất máu 67. Protein huyết thanh giảm trong trường hợp nào? C. Sốt kéo dài A. Tiêu chảy B. Bệnh đa u tủy D. Xơ gan 68. Phản ứng định lượng Creatinin dùng phương pháp đo nào? D. Phương pháp đo động học 2 điểm C. Phương pháp đo điểm cuối A. Phương pháp đo điểm đầu B. Phương pháp đo động học 2 điểm bằng 3 phản ứng 69. Cách lấy nước tiểu làm xét nghiệm giấy nhúng (test nhanh), CHỌN CÂU ĐÚNG: A. Lấy nước tiểu sáng sớm lúc mới ngủ dậy và lấy toàn bãi C. Lấy nước tiểu bất kỳ và xét nghiệm trong vòng 2 giờ D. Lấy nước tiểu giữa dòng B. Lấy nước tiểu 24 giờ 70. Độ thanh lọc của 1 chất là gì? C. Lưu lượng máu lọc qua thận trong 1h B. Lưu lượng máu lọc qua thận trong 24h D. Thể tích máu được lọc sạch trong 1 đơn vị thời gian A. Lưu lượng máu lọc qua thận trong 1 đơn vị thời gian 71. Phản ứng Biuret dương tính với dung dịch chứa chất nào sau đây? C. Glucose B. Peptid A. Acid amin D. Fructose 72. Sau phản ứng định lượng Acid uric thu được phức hợp màu hồng cánh sen, phức hợp đó có tên là: A. Quinoneimine dye D. Cholestenone B. Creatinin-picrate C. Quinone 73. Có bao nhiêu câu đúng trong các nhận xét sau? 1) Khảo sát bằng que nhúng giúp phát hiện bạch cầu qua men peroxidase. (2) Mọi trường hợp trong nước tiểu có hồng cầu & bạch cầu đều là bất thường. (3) Sự xuất hiện trụ sáp chứng tỏ có hội chứng thận hư. (4) Bản chất của tinh thể không nói lên bản chất của sỏi hệ niệu. A. 1 C. 0 B. 2 D. 4 74. Độ tuyến tính của thí nghiệm định lượng Acid uric là: D. 5 - 25 mg/dL C. 0,49 - 25 mg/dL A. > 20 mg/dL B. < 20 mg/dL 75. Nguyên nhân có thể làm tỷ trọng nước tiểu bất thường, NGOẠI TRỪ: D. Tăng khi uống nước ít A. Tăng khi uống nước nhiều C. Tăng khi dùng thuốc lợi tiểu B. Giảm khi tiểu đạm 76. Mẫu thử dùng trong phản ứng định lượng Acid uric là: C. Nước tiểu giữa dòng, pha loãng tỉ lệ 1 nước tiểu : 9 nước cất A. Nước tiểu 24h, pha loãng tỉ lệ 1 nước tiểu : 9 nước cất D. Nước tiểu giữa dòng, pha loãng tỉ lệ 1 nước tiểu : 100 nước cất B. Nước tiểu 24h, pha loãng tỉ lệ 1 nước tiểu : 100 nước cất 77. Enzyme nào tham gia phản ứng định lượng Acid uric? B. Urease, Peroxidase D. Amylase, Uricase A. Uricase, Peroxidase C. Urease, Uricase 78. Thời gian thực hiện phản ứng tối đa của thí nghiệm định lượng Acid uric là: B. 30 phút D. 60 phút A. 15 phút C. 45 phút 79. Cho các nhận xét nói về khảo sát vi trùng trong nước tiểu: (1) Enterobacteriaceae hiện diện trong nước tiểu làm giấy thử chuyển màu hồng nhạt. (2) Bình thường có thể có 1 số ít vi trùng trong nước tiểu (3) Giấy thử đổi màu do vi trùng biến nitrit thành nitrat trong nước tiểu. (4) Nhiễm trùng enterococcus làm cho giấy thử chuyển màu khi thử. (5) Khảo sát trực tiếp, tiêu chuẩn nhiễm trùng khi > 20 vi trùng / quang trường 40 với nước tiểu không quay ly tâm. Có bao nhiêu nhận xét SAI? B. 4 A. 3 C. 2 D. 1 80. Chọn câu sai: C. Mẫu nước tiểu lấy ở thời điểm bất kỳ có nhiều ưu điểm trong tầm soát bệnh thận cấp D. Nước tiểu lấy ở thời điểm bất kỳ có lượng protein hay thay đổi, nên khi đánh giá tiểu protein cần định lượng đồng thời protein kèm creatinin niệu B. Mẫu nước tiểu đầu tiên lấy ngay khi ngủ dậy, giúp ước đoán đạm niệu 24h từ định lượng tỷ số đạm niệu/creatinin niệu chính xác hơn mẫu nước tiểu ở thời điểm bất kỳ A. Nước tiểu đầu tiên lấy ngay khi ngủ dậy để làm xét nghiệm phản ánh trung thực nhất tình trạng bệnh lý thận, nhất là bệnh lý cầu thận. 81. Acid uric là sản phẩm chuyển hóa của: B. Creatin A. Acid amin C. Base purin D. Tất cả các câu trên đều đúng 82. Giới hạn sinh lý có thể chấp nhận được của bạch cầu trong nước tiểu là: A. > 1000 BC/phút (cặn Addis) D. Tất cả đều sai B. < 5000 BC/phút (cặn Addis) C. < 1000 BC / quang trường 10 83. Trường hợp chất lọc nào sau đây có độ thanh lọc nhỏ hơn GFR (độ lọc cầu thận)? A. Creatinin B. Para amino hippuric acid (PAH) D. Tất cả đều đúng C. Urea 84. Chọn câu SAI về bất thường trong màu sắc nước tiểu: A. Màu đỏ: Tiểu máu, do thuốc (riboflavine, rifampicine) C. Màu vàng đậm: Thuốc (tetracycline), tinh thể, bilirubin trong vàng da D. Màu trắng đục: Nhiều đạm, tiểu mủ (nhiều bạch cầu), tiểu dưỡng trấp B. Màu xá xị: Tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin 85. Acid uric máu và nước tiểu tăng trong bệnh lý nào sau đây? C. Suy thận cấp A. Bạch cầu cấp B. Gout D. Tất cả đều đúng 86. Cách tính nồng độ creatinin niệu trong 24 giờ: D. C (mg/24 giờ) = nồng độ Creatinin (mg/dL) x ml nước tiểu/12 giờ x 0,001 B. C (mg/24 giờ) = nồng độ Creatinin (mg/dL) x ml nước tiểu/24 giờ x 0,001 C. C (mg/24 giờ) = nồng độ Creatinin (mg/dL) x ml nước tiểu/12 giờ x 0,01 A. C (mg/24 giờ) = nồng độ Creatinin (mg/dL) x ml nước tiểu/24 giờ x 0,01 87. Một chất được lọc tự do, mà clearance lại nhỏ hơn clearance của inulin là do nguyên nhân nào sau đây? C. Chất đó không được bài tiết cũng không được tái hấp thu trong ống thận A. Có sự tái hấp thu chất đó trong ống thận D. Chất đó gắn với protein trong ống thận B. Có sự bài tiết chất đó trong ống thận 88. Độ thanh thải creatinin bình thường ở nam là bao nhiêu? B. 98 - 156 ml/phút C. 85 - 125 ml/phút A. 92 - 138 ml/phút D. 95 - 160 ml/phút 89. Nồng độ protein trong huyết thanh bình thường là bao nhiêu? C. 20 - 40 g/L B. 40 - 60 g/L A. 60 - 80 g/L D. 80 - 100 g/L 90. Khi nói về kỹ thuật khảo sát nước tiểu bằng que nhúng, điều nào sau đây đúng? B. Tiểu hemoglobin, myoglobin cho que thử dương tính D. Giúp tầm soát nhanh và tìm hồng cầu, bạch cầu trong nước tiểu A. Que nhúng âm tính giả nếu có đường niệu, tỷ trọng nước tiểu tăng, đã dùng kháng sinh, nhiều oxalate trong nước tiểu C. Nước tiểu bị dây khuẩn từ đường âm đạo cho phản ứng âm tính thật 91. Màu vàng trong nước tiểu lúc bình thường KHÔNG do chất nào hình thành? C. Porphyrin D. Bilirubin A. Urobilin B. Urochrome Time's up # Tổng Hợp# Chạy trạm
2025 – Nguyên tắc xây dựng bài tập điều hợp và thăng bằng – Bài 3 FREE, Vận động trị liệu Khoa Y Đại học Quốc tế Hồng Bàng