Pretest 2025 – Chuyển hóa năng lượngFREEModule 5 Y Dược Huế 1. Chọn tập hợp đúng về sự phosphoryl hóa là: 1. Sự gắn acid phosphoric vào một chất 2. Sự khử HPO₄ ra khỏi một chất 3. Enzym xúc tác là phosphorylase 4. Enzym xúc tác là phosphatase 5. Enzym xúc tác là phosphorylase kết hợp oxygenase A. 1,4 C. 1,3 B. 1,5 E. 2,3 D. 2,4 2. Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là: B. Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành C. Sản phẩm tạo thành, pH môi trường D. Nhiệt độ, pH môi trường A. Nhiệt độ, chất xúc tác 3. Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm: A. Amid phosphate, Enol phosphate, Ester phosphate B. Acyl phosphate, Amid phosphate, Enol phosphate D. Acyl Phosphate, Thiol phosphate, Thioester C. Pyrophosphate, Ester phosphate, Acyl phosphate 4. Các sản phẩm của chu trình acid citric theo thứ tự là: D. Succinyl CoA, Succinate, a-ketoglutarate, Malate, Oxaloacetate C. Citrate, Oxalosuccinate, a-ketoglutarate, Succinate, Malate B. Cis-aconitate, Citrate, a-ketoglutarate, Fumarate, Oxaloacetate A. Citrate, Isocitrate, Succinate, Succinyl CoA, Oxaloacetate 5. Chất nào sau đây là cơ chất cho hydro được tạo ra từ chu trình acid citric: A. Isocitrate, succinyl CoA, fumarat, malat C. Isocitrate, α- cetoglutarat, succinat, malat B. α- cetoglutarat, succinyl CoA, succinate, malat D. Isocitrate, α- cetoglutarat, succinat, fumarat 6. Liên quan giữa chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và quá trình phosphoryl hóa thể hiện ở: 1. Chuỗi hô hấp tế bào cung cấp cơ chất cho Hydro 2. Chu trình acid citric cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào 3. Năng lượng tạo thành do H⁺ và e được vận chuyển trong chu trình acid citric đến kết hợp với Oxy để tạo thành H₂O 4. Chuỗi hô hấp tế bào vận chuyển H⁺ và e từ những cơ chất cho hydro đến kết hợp Oxy để giải phóng năng lượng C. 2, 3 D. 2, 4 A. 1, 4 B. 1, 3 7. Liên quan giữa chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và quá trình phosphoryl hóa thể hiện ở: D. Chuỗi hô hấp tế bào vận chuyển H⁺ và e từ những cơ chất cho hydro đến kết hợp oxy để giải phóng năng lượng A. Chuỗi hô hấp tế bào cung cấp cơ chất cho Hydro C. Năng lượng tạo thành do H⁺ và e được vận chuyển trong chu trình acid citric đến kết hợp với oxy để tạo thành H₂O. E. B và D đúng B. Chu trình acid citric cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào 8. Về phương diện năng lượng, chu trình acid citric có ý nghĩa quan trọng là vì: D. Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất. B. Cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào C. Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết A. Tất cả các câu trên đều đúng 9. Các sản phẩm của chu trình acid citric theo thứ tự là: D. Citrat, Oxalo succinat, a- Cetoglutarat, succinat, malat C. Succinyl CoA, Succinate, a- Cetoglutarat, malat, oxaloacetate A. Citrate, Isocitrate, succinat, succinyl CoA, oxaloacetat B. Cis- aconitate, citrat, a- Cetoglutarat, fumarat, oxaloacetate 10. Chất nào sau đây là cơ chất cho hydro được tạo ra từ chu trình acid citric: B. Isocitrate, α ketoglutarate, succinate, Fumarate C. α Ketoglutarate A. Isocitrate, α Ketoglutarate, Succinate, Malate D. Succinyl CoA, Succinate, Malate 11. Bản chất của sự hô hấp tế bào là: A. Sự đốt cháy các chất hữu cơ C. Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước B. Sự oxy hóa khử tế bào D. Tùy chọn 4 12. Quá trình dị hóa là: B. Quá trình thoái hóa các chất G, L. P thành, các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài C. Quá trình cần năng lượng D. Quá trình giải phóng năng lượng và thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài A. Quá trình giải phóng năng lượng 13. Ngộ độc xyanua gây ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn nào sau đây: A. Từ cyt (a,a3) → Oxy C. Từ NAD → CoQ B. Từ cyt c1 → cyt c D. Từ cyt b → cyt c1 14. Quá trình đồng hóa là: A. Quá trình biến đổi G, L, P thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarit,... B. Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất trên D. A và B đúng C. Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác 15. Sự phosphoryl hóa là: 1. Sự gắn acid phosphoric vào một chất 2. Sự khử H₃PO4 ra khỏi một chất 3. Enzyme xúc tác là phosphorylase 4. Enzyme xúc tác là phosphatase 5. Enzyme xúc tác là phosphorylase kết hợp oxygenase B. 1,4 A. 1, 3 C. 1,5 D. 2, 4 16. Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là: C. Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành D. Sản phẩm tạo thành, pH môi trường A. Nhiệt độ, pH môi trường B. Nhiệt độ, chất xúc tác 17. Về phương diện năng lượng, chu trình acid citric có ý nghĩa quan trọng là vì: C. Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất B. Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết A. Cung cấp cơ chất cho hydro cho chuỗi hô hấp tế bào D. Tất cả các câu trên đều đúng 18. Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm: C. Amid phosphate, Enol phosphate, Este phosphate D. Acyl phosphate, Amid phosphate, Enol phosphate B. Acyl phosphate, Thiol phosphate, Thioeste A. Pyro Phosphate, Ester phosphate, Acyl phosphate 19. Bản chất sự hô hấp tế bào là: B. Sự oxy hóa khử tế bào D. Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể C. Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước A. Sự đốt cháy các chất hữu cơ 20. Quá trình dị hóa là: A. Quá trình thoái hóa các chất C, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài D. Quá trình giải phóng năng lượng B. Quá trình giải phóng năng lượng và thoái hóa các chất C, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chế này được đào thải ra ngoài C. Quá trình cần năng lượng Time's up # Tổng Hợp# Đề Thi