VitaminFREEDược Lý 1. Sự quá liều vitamin C gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ D. Tiêu chảy A. Chảy máu răng, thiếu máu B. Sỏi oxalat C. Kích thích dạ dày 2. Khi thiếu Vitamin C có thể gây bệnh Scorbut, còn sự thừa vitamin C không gây độc tính vì: B. Vitamin này có thể tan trong dầu A. Vitamin này để đào thải qua đường tiểu D. Tất cả đều đúng C. Vitamin này có thể tan trong nước 3. Biotin còn được gọi với tên D. Vitamin B3 A. Vitamin H C. Vitamin F B. Vitamin B9 4. Vitamin có hiệu quả trong điều trị và dự phòng thiếu máu tiêu huyết ở trẻ sơ sinh: D. Acid folic A. Vitamin A B. Vitamin D C. Vitamin B12 5. Được sử dụng để giảm đau trong đau nhức dây thần kinh lưng, hông, và dây thần kinh sinh ba là chỉ định của vitamin: B. Vitamin C C. Vitamin D A. Vitamin B1 D. Vitamin B5 6. Vitamin đóng vai trò là coenzym trong chuyển hóa carbohydrat: A. Vitamin B1 B. Vitamin C D. Vitamin A C. Vitamin D 7. Nguyên nhân gây thiếu Niacin : C. Nguồn thức ăn chủ yếu là ngô B. Dùng Isoniazid, thuốc chống động kinh lâu ngày A. Ăn trứng sống D. Ăn nhiều con trai, nghêu sò có enzym phân hủy niacin 8. Vitamin D điều trị các dạng bệnh dưới đây, ngoại trừ : C. Cường tuyến cận giáp A. Nhuyễn xương B. Tetani ở trẻ con D. Còi xương 9. Vitamin D có tác dụng dưới dạng: D. 25 (OH) 2 D 3 A. Cholecalciferol B. Ergocalciferol C. 1-25 (OH) 2 D 3 10. Vai trò chủ yếu của vitamin B6: A. Là coenzym của những enzym xúc tác cho những phản ứng amin và decarboxyl của một số acid amin D. Hoạt hoá tuyến phó giáp B. Giảm hấp thu vitamin D C. Tăng thải trừ vitamin D 11. Tác dụng của vitamin B1 trên dẫn truyền thần kinh B. Hoạt hoá cholinesterase A. Ức chế cholinesterase C. Tổng hợp AMP vòng D. Hoạt hoá ATP aza 12. Thực phẩm nào chứa nhiều vitamin E nhất A. Dầu lạc, dầu mộng lúa mì D. Lòng đỏ trứng C. Gan bò B. Lá cây xanh 13. Dạng hoạt động của Vitamin D là A. (25 OH D 3 D. Tất cả đều đúng C. 25 (OH) 2 D 3 B. 1-25 (OH) 2 D 3 14. Khi thiếu vitamin B1 sẽ gây ra bệnh lý gì? D. Nhuyễn xương C. Vàng da B. Cường tuyến cận giáp A. Beri Beri 15. Vitamin D điều trị các dạng bệnh nào? A. Nhuyễn xương C. Còi xương B. Tetani ở trẻ con D. Tất cả đều đúng 16. Khi thiếu Vitamin A xảy ra các triệu chứng sau, ngoại trừ A. Quáng gà, khô kết mạc D. Loét và hoại tử giác mạc C. Teo niêm mạc: mũi, khí quản, tử cung B. Da khô, rụng tóc, tăng áp suất trong sọ, gan to 17. Vitamin C rất cần cho sự: B. Tạo GABA A. Tổng hợp colllagen D. Tất cả đều đúng C. Tạo máu 18. Vitamin E có vai trò trong chống lão hoá do D. Bền thành mạch C. Ức chế lipofucin lắng đọng trên thành tế bào A. Làm tăng sức đề kháng B. Chống teo cơ 19. NAD và NADP là dạng hoạt tính của D. Acid folic B. Vitamin D A. Vitamin B3 C. Vitamin B12 20. Khi dùng Glucocorticoid điều trị quá liều Vitamin D dựa vào cơ C. Làm giảm hấp thu Ca 2+ ở ruột và tăng đào thải Ca 2+ ở thận B. Huy động Ca 2+ ra khỏi các mô mềm A. Huy động Ca 2+ từ xương vào máu D. Gây bài tiết hormon cận giáp 21. Quá liều vitamin D sẽ dẫn đến hậu quả nào C. Calci hoá các mô mềm A. Tăng calci hoá xương D. Gây co giật do giảm calci huyết B. Giảm phosphat huyết 22. Vitamin B6 có tác dụng đối lập với leva - dopa do : C. Tăng chuyển hoá leva- dopa ở trung ương A. Tăng chuyển hoá leva- dopa ở ngoại biên D. Giảm hấp thu leva- dopa B. Tăng thải trừ leva- dopa 23. Nguyên nhân gây thiếu vitamin D dưới đây là đúng ngoại trừ C. Ăn ít lipid A. Ăn thiếu protein B. Thiếu ánh sáng D. Chức năng gan kém 24. Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh beri- beri: A. Vitamin B1 B. Vitamin C C. Vitamin D D. Vitamin B5 25. Khi quá liều Vitamin D dùng Glucocorticoid để điều trị vì 2 loại này tác dụng ngược nhau trên chuyển hóa calci: C. Neopyrithiamin B. Sai A. Đúng D. Isoniazid 26. Vitamin tham gia tổng hợp hormon steroid : C. Vitamin C D. Vitamin B6 A. Vitamin E B. Vitamin A 27. Tác dụng đối lập giữa Phenobarbital và vitamin D là do : D. Ức chế tuyến phó giáp C. Hoạt hoá tuyến phó giáp B. Giảm hấp thu vitamin D A. Rối loạn chuyển hoá vitamin D 28. Khi thiếu vitamin D sẽ gây các hậu quả sau đây, ngoại trừ : D. Tăng calci và phosphat niệu B. Tăng calci và phosphat huyết A. Giảm calci và phosphat huyết C. Tăng bài tiết hormon tuyến cận giáp 29. Khi điều trị tránh phối hợp với thuốc nào sau đây sẽ làm giảm tác dụng của Pyridoxin : C. L-dopa B. Thuốc tránh thai D. Barbituric A. Isoniazid 30. Vitamin A có tác dụng chủ yếu ở : B. Giác mạc C. Tổ chức sừng A. Thần kinh thị giác D. Tất cả đều đúng 31. Đối tượng nào sau đây có nguy cơ thiếu Vitamin B1 nhiều nhất : B. Người nghiện rượu C. Trẻ em từ 1- 5 tuổi D. Người già A. Phụ nữ mang thai 32. Niacin là vitamin nhóm: A. A B. B C. D D. K 33. Ngoài vai trò coenzym, vitamin PP đang được chú ý hiện nay với tác dụng: A. Chống oxy hoá B. Chống lão hoá D. Giảm cholesterol máu C. Tăng sức đề kháng cho cơ thể 34. Thiamin là thành phần của : A. Succin oxidase C. Phosphorylase B. Amin oxidase D. Decarboxylase 35. Trẻ em có thể bị còi xương khi dùng dài ngày các thuốc : D. Chloramphenicol A. Tetracyclin B. Phenytoin C. Paracetamol 36. Vitamin A không gây tác động nào sau đây : D. Cần cho sự biệt hoá biểu mô A. Tạo rhodopsin để nhìn ở nơi có ánh sáng cường độ mạnh C. Làm phát triển cơ thể, thiếu vitamin A gây chậm lớn B. Tạo rhodopsin để nhìn ở nơi có ánh sáng cường độ yếu 37. Vai trò sinh học của vitamin B1 là D. Coenzym chuyển nhóm metil B. Chuyển hoá carbohydrat A. Chuyển hoá acid amin C. Coenzym của carboxylase 38. Tăng tổng hợp acetyl cholin là vai trò của vitamin nào sau đây: D. Vitamin A B. Vitamin C A. Vitamin B1 C. Vitamin D 39. Vitamin B6 đóng vai trò quan trọng trong quá trình biến đổi acid glutamic thành GABA B. Sai D. Tạo GABA A. Đúng C. Tổng hợp colllagen 40. Vitamin B6 bị mất tác dụng bởi các thuốc đối kháng như: A. Neopyrithiamin B. Isoniazid D. L-dopa C. Barbituric 41. Vitamin D điều trị các bệnh sau, ngoại trừ : A. Nhuyễn xương C. Cường tuyến cận giáp B. Tetani ở trẻ em D. Còi xương 42. Nếu cơ thể thiếu Niacin có thể gây ra: D. Vàng da C. Cường tuyến cận giáp A. Bệnh Pellagra B. Beri Beri 43. Hiện nay vitamin A được sử dụng trong các trường hợp sau, ngoại trừ : A. Quáng gà, khô mắt C. Mụn trứng cá D. Các dạng mỹ phẩm dưỡng da B. Da khô tróc vảy, rụng tóc 44. Khi dùng INH dài ngày, cần dùng thêm vitamin B6 để tránh tai biến : B. Rối loạn thần kinh C. Giảm thị lực D. Ù tai A. Điếc 45. Liều Vitamin A thường dùng để ngừa khô mắt cho trẻ em là D. 300.000 đơn vị/lần, 1 năm dùng 2 lần C. 200.000 đơn vị/lần, 1 năm dùng 1 lần B. 100.000 đơn vị/lần, 1 năm dùng 3 lần A. 400.000 đơn vị/lần, 1 năm dùng 2 lần 46. Khi đang điều trị ngộ độc thuốc trừ sâu gốc phospho hữu cơ không nên dùng : D. Vitamin PP C. Vitamin A B. Vitamin B6 A. Vitamin B1 Time's up # Tổng Hợp# Dược Học