Bệnh phổiFREEGiải Phẫu Bệnh 1. Chọn chức năng miễn dịch thể dịch của chất nhầy niêm mạc phế quản : D. Chống nhiễm khuẩn bằng kháng thể A. Giảm mất nước đường hô hấp C. Chống kích ứng trực tiếp B. Dính bụi và vi khuẩn E. Chọn A và B 2. Bệnh phế quản - phế viêm ở trẻ em gặp trong mùa lạnh nhiều gấp 2-3 lần mùa nóng do: B. Cơ thể tăng sức đề kháng D. Do thiếu ánh nắng mặt trời nên vi khuẩn phát triển E. Do để ứ đọng dịch tiết trọng phế quản , phế nang kéo dài A. Giảm sức đề kháng cơ thể C. Do vi khuẩn tăng độc lực trong mùa lạnh 3. Chọn 1 tổn thương viêm phế nang nặng nhất trong các viêm phế nang dưới đây: B. Viêm phế nang phù C. Viêm phế nang mủ E. Viêm phế nang tơ huyết D. Viêm phế nang long (đại thực bào ) A. Viêm phế nang chảy máu 4. Chọn yếu tố bảo vệ cơ học của chất nhầy niêm mạc phế quản trước sự tấn công của vi khuẩn: E. Tất cả đều sai A. Giảm mất nước đường hô hấp B. Dính bụi và vi khuẩn D. Chống nhiễm khuẩn bằng kháng thể C. Chống kích ứng trực tiếp 5. Các phương pháp để chẩn đoán xác định ung thư phổi là: A. Lâm sàng C. Siêu âm E. Chụp cắt lớp CT B. X quang D. Tế bào học và mô bệnh học 6. Tìm tổn thương đặc trưng cho phế quản phế viêm trong các tổn thương vi thể dưới đây: D. Tổn thương khu trú, đồng đều A. Tổn thương xen kẽ E. Chọn A, B, C C. Tổn thương không đồng đều B. Vừa có viêm phế quản vừa có viêm phế nang 7. Chọn yếu tố bảo vệ chủ động của phế nang : D. Mô đệm khoảng kẽ A. Lớp surfactant E. Chọn A,C. C. Màng đáy B. Phế bào I. II 8. Hiện tượng quá sản tế bào biểu mô trụ phế quản chứng tỏ phế quản đang bị: A. Viêm cấp tính B. Viêm do lao C. Viêm do vi rút D. Viêm mạn tính E. Chấn thương phổi 9. Chọn các biến chứng do viêm phế quản - phổi gây ra C. Giãn phế quản D. Tràn dịch màng phổi B. Nhục hóa phổi A. Ap xe phổi E. Chọn A, B, C 10. Loạn sản nặng biểu mô phế quản khi tế bào bất thường nặng chiếm............niêm mạc phế quản: D. Chọn A, B, C C. 2/3 niêm mạc phế quản B. 1/3 niêm mạc phế quản A. 1/4 niêm mạc phế quản E. Toàn bộ 11. Biến chứng của viêm phổi thuỳ thường gặp là: B. Hen phế quản C. Giãn phế quản D. Áp xe phổi E. Tràn dịch màng phổi A. Ung thư phế quản 12. Nguyên nhân chính dẫn đến tỷ lệ tử vong cao trong bệnh viêm phế quản- phổi hơn là viêm phổi thùy là do: D. Do nhiều loại vi khuẩn khác nhau E. Do đặc điểm tổn thương lan tỏa ở cả phế quản lẫn phế nang C. Bệnh thường có biểu hiện nhiễm trùng nhiễm độc nặng A. Bệnh thường diễn ra cấp tính B. Bệnh thường xảy ra ở trẻ em 13. Dịch màng phổi có máu hay gặp trong: D. Viêm phổi thùy E. Phế quản phế viêm C. Viêm phế quản mạn B. Hen phế quản A. Ung thư phế quản 14. Để giảm thiểu tỷ lệ tử vong trong phế quản - phế viêm cần giữ cho trẻ em được : D. Dùng kháng sinh ngay khi sốt, khó thở C. Ăn uống đủ chất A. Mặc đủ ấm trong mùa đông B. Uống kháng sinh dự phòng E. Chọn A,C và D. 15. Mục đích chủ yếu của việc phân loại mô bệnh học trong ung thư nhằm: A. Nghiên cứu cấu trúc mô học của khối u E. Vạch phương hướng điều trị và tiên lượng bệnh B. Chẩn đoán xác định D. Tiên lượng bệnh C. Xác định nguyên nhân gây bệnh 16. Hiện tượng hoại tử mỡ nhiều ổ ở phổi là một dấu hiệu tổn thương hay gặp đi kèm trong: B. Phế viêm D. Hen phế quản C. Phế quản phế viêm E. Lao phổi A. Ung thư phế quản 17. Chọn tổn thương có nguy cơ cao trong các nguyên nhân hỗ trợ gây K phế quản D. Viêm phế quản mạn C. Lao phổi A. Di truyền B. Chấn thương E. Sẹo phổi, vôi hóa 18. Viêm phế nang chảy máu thường gặp trong bệnh lý E. Chọn B,C và D. C. Viêm phổi do virus cúm D. Sốc các loại A. Lao phổi B. Viêm phổi do phế cầu khuẩn 19. Trong các chất sau đây, chất nào có nguy cơ gây ung thư phổi cao nhất: D. Đồng B. Nikel E. Amiant A. Chì C. Crom 20. Một trong những nguyên nhân chính của ung thư phổi đã được khẳng định là: C. Ăn cau trầu D. Viêm phế quản - phổi B. Hút thuốc lá E. Chấn thương phổi A. Uống rượu 21. Những đối tượng nào dưới đây nghi ngờ ung thư phổi khi thăm khám: D. 50 tuổi, nghiện thuốc lá, ho,đau tức ngực, đờm có máu A. 7 tuổi, có nhiều hạch vùng cổ, gầy sút, sốt nhẹ về chiều C. 12 tuổi, Ho nhiều, khạc đờm nhầy trong, khó thở từng cơn B. 25 tuổi, sốt cao, ho, đau tức ngực, khạc đờm màu rỉ sắt 22. Type mô bệnh học ác tính nhất của phổi là: D. Ung thư biểu mô vảy E. Ung thư biểu mô tuyến - vảy C. Ung thư biểu mô tuyến A. Ung thư biểu mô tế bào lớn B. Ung thư biểu mô tế bào nhỏ 23. Tỷ lệ tử vong của ung thư phế quản ngay trong năm đầu tiên là: B. 0,5 E. 0,8 C. 0,6 A. 0,9 D. 0,7 24. Tỷ lệ mắc bệnh ung thư phổi cao nhất ở: D. Anh quốc A. Hoa kỳ E. Nga C. Australia B. Trung quốc 25. Tỷ lệ mắc bệnh ung thư phổi giữa nam và nữ là: A. 44206 B. 44470 E. 44198 C. 44201 D. 44317 26. Hiện tượng xuất tiết ở niêm mạc phế quản khi thời tiết lạnh nhiều là do: A. Niêm mạc phế quản bị kích thích E. Chọn A, B, C. B. Tế bào tuyến phế quản tăng chế tiết C. Tế bào có lông chuyển giảm hay ngừng hoạt động D. Do thần kinh giao cảm bị kích thích 27. Tổn thương mô bệnh học của ung thư phế quản hay gặp nhất tại: D. Lớp biểu mô trụ phế quản C. Tổ chức lympho dưới niêm mạc phế quản A. Lớp cơ trơn phế quản B. Lớp sụn phế quản 28. Viêm phế nang phù hay gặp trong : C. Sốc các loại E. Chọn A,C. D. Chọn A,B. B. Huyết khối động mạch phổi A. Sung huyết phổi do tim 29. Trong ung thư phổi đến muộn, u có kích thước lớn. Hình ảnh vi thể thường thấy: B. Tăng sinh tế bào u rất mạnh A. Chảy máu lan tỏa E. Tăng sinh tế bào u kèm hoại tử D. Mô u có rất nhiều vùng hoại tử C. Mô u hóa sụn 30. Chọn yếu tố bảo vệ thụ động của phế nang : C. Màng đáy E. Chọn A,C và D. D. Mô đệm khoảng kẽ A. Lớp surfactant B. Phế bào I. II 31. Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản-phổi là các hạt Chacot-Rindfleich gồm: B. Viêm phế nang phù C. Viêm phế quản và viêm phế nang mủ A. Viêm phế quản chảy máu. E. Viêm phế quản xuất tiết và viêm phế nang mủ D. Viêm phế quản mủ và viêm phế nang các loại 32. Đặc điểm nổi bật của ung thư biểu mô tế bào nhỏ là: E. Tăng sinh tế bào u rất mạnh C. Bào tương rộng, có cầu nối gian bào, hạt nhân rõ A. Bào tương rộng, nhân kiềm tính, hạt nhân rõ F. Tế bào kích thước nhỏ xếp thành hình ống tuyến. B. Bào tương hẹp, nhân kiềm tính, hạt nhân không rõ D. Tế bào to nhỏ không đều, nhiều hình nhân quái và nhân chia Time's up # Tổng Hợp# Y Học Cơ sở