Cơ Thể Học P2FREESinh Học 1. Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào? D. Trực phân, giảm phân và nguyên phân C. Trực phân và nguyên phân B. Giảm phân và nguyên phân A. Trực phân và giảm phân 2. Một số loại cây như me, trinh nữ có lá thường cụp và rũ xuống vào lúc hoàng hôn, bình minh lại xòe ra và vươn lên cao như cũ. Đây là kiểu vận động? C. Cảm ứng theo nhịp ngày đêm B. Hướng tiếp xúc A. Hướng sáng D. Hướng trọng lực 3. Sự sống đầu tiên xuất hiện ở môi trường? A. Khí quyển nguyên thuỷ D. Trên đất liền B. Trong lòng đất và được thoát ra bằng các trận phun trào núi lử C. Trong nước đại dương 4. Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là? A. Cách li địa lí C. Tập quán hoạt động D. Cách li sinh thái B. Chọn lọc tự nhiên 5. Thành phần hỗn hợp khí trong thí nghiệm của Miller gồm? B. CH4, NH3, H2, O2 A. CH4, NH3, H2, N2 C. CH4, NH3, H2, hơi nước D. CH4, NH3, N2, O2 6. Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên? A. Nhiễm sắc thể B. Kiểu gen D. Kiểu hình C. Alen 7. Nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen không theo hướng xác định là? B. Chọn lọc tự nhiên, di nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên C. Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên D. Đột biến, giao phối không ngẫu nhiên, di nhập gen A. Di nhập gen, đột biến, các yếu tố ngẫu nhiên 8. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là? C. Biến dị tổ hợp B. Nguồn gen du nhập D. Quá trình giao phối A. Đột biến 9. Tiến hóa là quá trình biến đổi thành phần … của quần thể, kết quả hình thành … thích nghi với môi trường sống? A. Kiểu gen … thứ mới B. Kiểu gen … loài mới D. Alen … loài mới C. Alen … thứ mới 10. Theo Dacuyn: Kết quả của chọn lọc tự nhiên là sự tồn tại và phát triển của những có khả năng thích nghi cao nhất, đồng thời những cá thể kém thích nghi với môi trường? C. Cá thể tích lũy B. Quần thể đào thải A. Cá thể đào thải D. Quần thể tích lũy 11. Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa khả năng … của những … khác nhau trong quần thể? C. Sống sót … cá thể D. Sống sót … kiểu gen A. Sinh sản … cá thể B. Sinh sản … kiểu gen 12. Loại hạt nào thuộc nhóm hạt một lá mầm? C. Giao tử B. Quần thể D. Nhiễm sắc thể A. Cá thể 13. Các tế bào sơ khai xuất hiện đầu tiên trong môi trường? C. Không khí A. Đất D. Đất, nước, không khí B. Nước 14. Theo quan điểm hiện đại, đơn vị của tiến hóa là? D. Nòi C. Quần thể A. Cá thể B. Loài 15. Testôstêron có vai trò? D. Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng A. Kích thích tuyến yên sản sinh LH B. Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra FSH C. Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng 16. Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối thì đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là? D. Ngành B. Quần thể C. Loài A. Cá thể 17. Khi chiếu sáng một chiều thì AIA sẽ phân bố …… ở phía khuất ánh sáng hơn nên …… sinh trưởng ở phía tối mạnh hơn? C. Ít/ức hế A. Nhiều/ức chế D. Ít/kích thích B. Nhiều/kích thích 18. Trong quá trình tiến hóa nhỏ, sự cách li có vai trò? D. Tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ A. Làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới C. Xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa 2 quần thể đã phân li B. Góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc 19. Người đầu tiên đưa ra một học thuyết tiến hóa khá hoàn chỉnh, đặc biệt nói đến vai trò của ngoại cảnh là ? B. Dacuyn D. Morgan A. Lama C. Menden 20. Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng? A. Làm giảm tính đa hình quần thể C. Thay đổi tần số alen của quần thể B. Giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử D. Tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử 21. Thể vàng tiết ra những chất nào? A. Prôgestêron và Ơstrôgen D. Prôgestêron và GnRH C. LH, FSH B. FSH, Ơstrôgen 22. Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là? B. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái D. Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạp thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng A. Sự kết hợp của hai giao tử đực và cái C. Sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân cảu giao tử cái 23. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại? C. Các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường D. Những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá B. Sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá 24. Quá trình tiến hóa hình thành tế bào đầu tiên gồm mấy giai đoạn? D. 2 A. 10 B. 6 C. 4 25. Quá trình tiến hóa hình thành tế bào đầu tiên không có giai đoạn? B. Oxy hóa các hợp chất hữu cơ tạo chất vô cơ A. Hình thành các hợp chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ C. Xuất hiện cơ chế tự sao chép D. Xuất hiện các tế bào sơ khai 26. Thực vật một lá mầm sống lâu năm nhưng chỉ ra hoa một lần là? B. Cây lúa A. Cây dừa C. Cây tre D. Cây cau 27. Ethylen được sinh ra ở bộ phận nào của cây? B. Hầu hết các phần của cây đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh D. Hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hòa già, quả đang chín C. Hầu hết các phần của cây đặc biệt trong thời gian ra lá, hòa già, quả đang chín A. Hầu hết các phần của cây đặc biệt trong thời gian rụng lá, hòa già, quả đang chín 28. Hoocmon sinh trưởng (GH được sản sinh ra từ đâu? C. Tinh hoàn B. Tuyến giáp A. Tuyến yên D. Buồng trứng 29. Tảo thuộc giới ? A. Nấm D. Thực vật C. Nguyên sinh B. Khởi sinh 30. Hoocmon LH có vai trò gì? D. Kích thích tuyến yên tiết hoocmon A. Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động C. Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho sự làm tổ B. Kích thích phát triển nang trứng 31. Phản xạ có điều kiện? A. Di truyền D. Báo hiệu trực tiếp tác nhân gây phản xạ B. Có trung khu phản xạ là vỏ não C. Không bị mất đi khi điều kiện thay đổi 32. Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học? B. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêi C. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thuỷ) D. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản A. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản 33. Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động? D. Lá A. Hoa B. Thân C. Rễ 34. Theo quan niệm hiện đại thực chất của quá trình chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá? D. phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong loài A. khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài C. giữa các cá thể trong loài B. giữa các cá thể trong loài 35. Mô phân sinh bên có ở vị trí nào sau đây? B. Ở đỉnh thân C. Ở chồi đỉnh A. Ở chồi nách D. Ở đỉnh rễ 36. Auxin (AIA) chủ yếu sinh ra ở? D. Thân, lá B. Phôi hạt, chóp rễ C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả A. Đỉnh của thân và cành 37. Trong quá trình hình thành sự sống trên Trái Đất, vai trò của CLTN giữa các sinh vật được thể hiện từ giai đoạn? B. Tiến hóa tiền sinh học A. Tiến hóa sinh học D. Tiến hóa hóa học C. Tiến hóa hình thành các loài sinh vật 38. Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên? B. chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể D. vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể C. không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể A. trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể 39. Thế nào là sinh trưởng ở thực vật? C. Là quá trình ra hoa, tạo quả B. Là quá trình tăng số lượng và kích thước tế bào làm cho cây lớn lên A. Là quá trình hoàn thiện các cơ quan trong cơ thể D. Là quá trình lớn lên của tế bào và cơ thể 40. Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn cho khoa học là? C. Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung và giải thích khá thành công sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật B. Giải thích được cơ chế di truyền của các biến dị A. Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị D. Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ các nguồn gốc khác nhau 41. Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất? D. Phân đôi A. Nảy chồi C. Phân mảnh B. Trinh sinh 42. Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì? C. Đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất B. Diễn ra với nhiều hình thức khác nhau D. Nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể A. Sự phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể 43. Chọn lọc tự nhiên gồm hai mặt: ...... những biến dị ......, ...... biến dị ...... cho sinh vật. B. Tích lũy _ có lợi _ đào thải _ có hại C. Đào thải _ có lợi _ tích lũy _ có hại D. Tích lũy _ có hại _ đào thải _ có hại A. Tích lũy _ có hại _ đào thải _ có lợi 44. Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là? D. Biến dị xác định B. Chọn lọc tự nhiên C. Biến dị cá thể A. Chọn lọc nhân tạo 45. Sự điều hoà sinh tinh và sinh trứng chịu sự chi phối bởi? B. Các nhân tố bên trong cơ thể D. Hệ nội tiết C. Các nhân tố bên ngoài cơ thể A. Hệ thần kinh 46. Nhà bác học Nga đưa ra giả thuyết “các hợp chất hữu cơ được tổng hợp từ chất vô cơ bằng con đường hóa học” có tên là? D. Darwin A. Oparin C. Miller B. Uray 47. Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là? C. tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể A. quy định chiều hướng tiến hoá D. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá B. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể 48. Nhân tố nào dưới đây là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng? A. Chọn lọc tự nhiên B. Chọn lọc nhân tạo D. Nhu cầu và lợi ích của con người C. Các biến dị cá thể xuất hiện phong phú ở vật nuôi và cây trồng 49. Tuyến yên tiết ra những chất nào? C. Testosteron, FSH D. LH, FSH A. Testosteron, GnRH B. Testosteron, LH 50. Theo học thuyết tiến hoá của Đacuyn cơ chế nào dưới đây là cơ chế chính của quá trình tiến hoá của sinh giới? C. Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đông nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài A. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại dưới tác động của chọn loc tự nhiên B. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động 51. Sinh sản vô tính ở động vật là? A. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng C. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng B. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng D. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng 52. Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì …………? B. Các alen lặn có tần số đáng kể A. Alen trội phổ biến ở thể đồng hợp C. Các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp D. Alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình 53. Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào? D. Ở đỉnh rễ B. Ở đỉnh thân C. Ở chồi đỉnh A. Ở chồi nách 54. Điều nào không đúng khi nói về sinh sản của động vật? C. Động vật lưỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái B. Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính D. Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính A. Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái 55. Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là? D. Các cơ chế cách li A. Chọn lọc tự nhiên C. Giao phối B. Đột biến 56. Tiến hoá hoá học là quá trình? A. hình thành các hạt côaxecv C. xuất hiện các enzim B. xuất hiện cơ chế tự sao D. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học 57. Nhân tố tiến hóa nào trực tiếp hình thành các quần thể sinh vật thích nghi được với môi trường sống? A. Đột biến và CLTN D. Khả năng di cư C. Đột biến B. CLTN 58. Theo Đác Uyn cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên? B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể A. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động 59. Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ? A. Nảy chồi C. Trinh sinh B. Phân đôi D. Phân mảnh 60. Theo Đacuyn chọn lọc tự nhiên (CLTN) trên một quy mô rộng lớn, lâu dài và quá trình phân li tính trạng sẽ dẫn tới? A. Hình thành nhiều giống vật nuôi và cây trồng mới trong mỗi loài B. Sự hình thành nhiều loài mới t ừ một loài ban đầu thông qua nhiều dạng trung gian D. Hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật C. Vật nuôi và cây trồng thích nghi cao độ với một nhu cầu xác định của con người 61. Sinh giới được phân loại theo trật tự từ thấp đến cao là? B. Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp – Ngành – Giới A. Loài - Chi – Họ - Bộ - Lớp – Ngành – Giới D. Giới – Ngành – Lớp – Họ - Bộ - Chi – Loài C. Loài – Chi - Bộ - Họ - Lớp – Ngành – Giới 62. FSH có vai trò? B. Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron C. Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng A. Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng D. Kích thích tuyến yên sản sinh LH 63. Tác giả của học thuyết tiến hóa với vai trò của biến dị, chọn lọc tự nhiên để giải thích nguồn gốc các loài là? C. Menden A. Lama D. Morgan B. Đacuyn 64. Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì? D. Cho hiệu suất thụ tinh cao B. Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường C. Đỡ tiêu tốn năng lượng A. Không nhất thiết phải cần môi trường nướ 65. Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong tiến hoá vì? B. Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản A. Điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi trên cơ thể sinh vật D. Cách li địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể gây nên bởi các nhân tố tiến hoá C. Điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới 66. FSH có vai trò? A. Kích thích phát triển nang trứng B. Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn D. Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ C. Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động 67. GnRH có vai trò? D. Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng B. Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêron C. Kích thích tuyến yên sản sinh LH và FSH A. Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng 68. Miller thực hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit amin cùng các phân tử hữu cơ khác nhau. Kết quả thí nghiệm chứng minh? C. Các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất bằng con đường tổng hợp sinh họ B. Các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn năng lượng sinh họ A. Các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thủy của Trái Đất D. Ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng hợp hóa học trong tự nhiên 69. Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn? C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật A. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời D. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung B. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng 70. Cytokinin chủ yếu sinh ra ở? C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả B. Lá, rễ D. Thân, cành A. Đỉnh của thân và cành 71. Ý nghĩa không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện? B. Không di truyền được, mang tính cá thể A. Được hình thành trong quá trình sống, không bền vững C. Có số lượng han chế D. Thường do vỏ não điều khiển 72. Những vận động cảm ứng (ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng (quấn vòng, thức-ngủ, nở hoa)? A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở D. Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại, khí khổng đóng mở B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tưởng thức-ngủ của chồi cây bàng C. Sự đóng mở của lá trinh nữ, khí khổng đóng mở 73. Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể? D. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li C. Đột biến và di - nhập gen B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên A. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên 74. Các kiểu hướng động dương của rễ? A. Hướng đất, hướng nước, hướng sáng B. Hướng đất, hướng sáng, hướng hóa D. Hướng sáng, hướng nước, hướng hóa C. Hướng đất, hướng nước, hướng hóa 75. Acid abscisic (AAB) chỉ có ở? B. Cơ quan sinh dưỡng A. Cơ quan sinh sản C. Cơ quan còn non D. Cơ quan đang hóa già 76. Sinh sản hữu tính ở động vật là? D. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực và một tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới C. Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới A. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới B. Sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới 77. Phản xạ có điều kiện không có đặc điểm nào sau đây? A. Không bền vững, dễ bị mất đi nếu không củng cố C. Hình thành trong đời sống cá thể, đặc trung cho mỗi cá thể D. Báo hiệu gián tiếp tác nhân gây phản xạ B. Bẩm sinh, di truyền 78. Loại biến dị cung cấp nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hóa là? B. Đột biến số lượng NST D. Đột biến cấu trúc NST C. Đột biến gen A. Biến dị tổ hợp Time's up # Tổng Hợp# Y Học Cơ sở