Năng Lượng Và Trao Đổi Chất P1FREESinh Học 1. Cặp nào sau đây là sai? C. Enzyme - thay đổi hướng củ phản ứng. B. Enzyme - trung tâm hoạt động. E. Enzyme - hoạt động trong một giới hạn hẹp của pH A. Enzyme - sự tăng tốc độ của phản ứng. D. Enzyme - phức hợp cấu trúc không gian ba chiều. 2. Emzym đầu tiên được kết tinh của đậu tương vào năm 1926 tên gì? B. Tripsin D. Amilase C. Urease A. Pepsin 3. Chất nào sau đây không phải là chất mang lực “khử”? C. Cytochrome A. NAD-H2. E. Acetyl-CoA D. NADPH2 B. FAD-H2 4. Đối với hai tế bào bình thường, muốn trao đổi thông tin với nhau thì cần phải có? C. Kênh dẫn truyền A. Xynap hóa học và Xynap điện D. Cả A, B và B. Các cầu nối tế bào 5. Phản ứng mà mức năng lượng tự do của sản phẩm cao hơn mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng được gọi là? B. Phản ứng thu nhiệt D. Phản ứng cân bằng nhiệt C. Phản ứng chuyển hóa nhiệt A. Phản ứng phát nhiệt 6. Phương thức hoạt động của enzym? B. Làm tăng năng lượng hoạt hóa. A. Phân giải các chất. D. Cả A và B. C. Làm giảm năng lượng hoạt hóa. 7. Để các phản ứng thực hiện theo dây chuyền hợp lý, các enzyme được? B. Gắn thành chuỗi trên màng. D. Nổi xen với cơ chất. C. Gắn chặt với cơ chất. A. Tạo thành phức hợp enzyme. 8. Chlorophyll có khả năng hấp thụ các photon ánh sáng là? D. Chlorophyll d A. Chlorophyll a C. Chlorophyll c B. Chlorophyll b 9. Thuốc Sulfamid tác động bằng cách gắn vào hay hoàn toàn chiếm trung tâm hoạt động của enzyme tham gia xúc tác một phản ứng quan trọng trong sự tăng trưởng của vi khuẩn và như vậy làm mất hoạt tính của enzyme. Trong trường hợp Sulfamid sẽ được miêu tả là? A. Coenzyme D. Chất ức chế cạnh tranh B. Chất ức chế không cạnh tranh C. Chất đệm E. Cơ chất 10. Tế bào sống cũng tuân theo quy luật nhiệt động học II vì? C. Thay đổi năng lượng tự do. B. Các phản ứng thu nhiệt. A. Hoạt động của tế bào sống làm tăng sự hỗn loạn môi trường xung quanh. D. Hấp thu năng lượng mặt trời. 11. Sự chuyển động của các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp được gọi là? D. Sự ưu trương B. Sự thẩm thấu C. Sự dịch chuyển A. Sự khuếch tán 12. Lớp emzym nào có chức năng xúc tác cho phản ứng phân cắt không cần nước, loại nước tạo thành nối đôi hoặc kết hợp phân tử nước vào nối đôi? D. Lyase B. Transferase C. Hydrolase A. Oxydoreductase 13. Trong cùng 1 cường độ chiếu sáng, loại ánh sáng đơn sắc nào có hiệu quả nhất đối với quang hợp? B. Xanh lục C. Xanh tím D. Vàng A. Đỏ 14. Sự khác biệt về nồng độ ion ở mặt trong và ở mặt ngoài của màng tạo nên điện thế năng thông qua việc nào? A. Đưa Ca2+ ra ngoài, đưa K+ vào trong B. Đưa Ca2+ vào trong, đưa K+ ra ngoài C. Đưa Na+ ra ngoài, đưa K+ vào trong D. Đưa Na+ vào trong, đưa K+ ra ngoài 15. Để giải thích khả năng kết hợp của emzym và cơ chất, nhà khoa học nào đã đưa ra giả thuyết “ổ khóa – chìa khóa” vào năm 1890? B. Robert Hooke C. Daniel Koshlan D. Emil Fischer A. Thomas R Cech 16. Sự hình thành chân giả để vây bắt các phân tử ngoại bào xuất hiện ở dạng nhập bào nào? B. Thực bào D. Cả A và B C. Nhập bào – thụ thể A. Ẩm bào 17. Dạng năng lượng cuối cùng của quá trình quang hợp là? C. Năng lương nhiệt năng D. Năng lượng cơ năng A. Năng lượng ánh sáng B. Năng lượng hóa năng 18. Đối với hai tế bào thần kinh, muốn trao đổi thông tin với nhau thì cần phải có? B. Các cầu nối tế bào A. Xynap hóa học và Xynap điện C. Kênh dẫn truyền D. Cả A, B và C 19. Lớp emzym nào có chức năng xúc tác cho phản ứng chuyển vị? D. Hydrolase A. Ligase B. Transferase C. Isomerase 20. Vận tốc oxy hóa Succinal bởi Succinate dehydrogenase (sản phẩm phản ứng là fumarat) bị chậm hẳn lại, khi thêm malonate vào môi trường phản ứng. Vận tốc oxy hóa succinate lại có thể tăng cao trở lại nếu người ta lại thêm succinal vào môi trường. Qua sự kiện trên, có thể đoán, đối với enzyme succinate dehydrogenase, malonate là? C. Chất hoạt hóa. D. Dị ức chế ngược. B. Chất ức chế dị lập thể. A. Chất ức chế cạnh tranh. 21. Tác nhân nào sau đây có tác dụng hạ thấp năng lượng hoạt hóa? D. (a) và (b) đúng B. Coenzyme C. Chất xúc tác hóa học A. Nhiệt độ E. (b) và (c) đúng 22. Bản chất của enzym là gì? A. Prôtêin. B. Acid amin. C. Gluten. D. Phospholipid 23. Cần có những lượng nhỏ vitamine (thí dụ nhóm sinh tố B) trong khẩu phần để cung cấp cho cơ thể chúng ta vì những vitamine này? A. Cung cấp năng lượng cho tế bào. D. Là chất xúc tác cho các phản ứng trong cơ thể. C. Là tiền chất tổng hợp nhiều coenzyme. B. Là tiền chất tổng hợp nhiều enzyme. 24. Một nhà khoa học đã chứng minh được không phải toàn bộ enzym đều là prôtêin? C. Spallanzani B. Baer A. Robert Hooke D. Thomas R. Cech 25. Emzym có khối lượng nhỏ nhất hiện nay là? B. Ribonuclease D. Urease A. Amilase C. Catalase 26. Bản chất của emzym là gì? D. Phospholipi A. Prôtêin C. Gluten B. Acid amin 27. Phát biểu nào sau đây là đúng? C. Sự khuyếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động D. Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu B. Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng A. Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao 28. Khi các enzyme bị nung nóng quá mức trong ống nghiệm thường chúng giảm hoạt tính. Trong vài trường hợp, hoạt tính được phục hồi khi nhiệt độ trở lại bình thường. Trong các trường hợp đó cái nào sau đây không bị tác động do nhiệt? A. Các liên kết ion. E. Không có cái nào kể trên. B. Các liên kết hidro C. Các tương tác kỵ nước D. Các liên kết peptid 29. Dạng năng lượng chủ yếu trong các tế bào sống là? D. Nhiệt năng C. Hóa năng B. Điện năng A. Cơ năng 30. Phát biểu nào sau đây là đúng? B. Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng. C. Sự khuếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động. D. Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu. A. Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao 31. Chức năng của lớp emzym Ligase là gì? A. Xúc tác cho phản ứng thủy phân B. Xúc tác cho phản ứng tổng hợp có sử dụng liên kết giàu năng lượng của ATP… C. Xúc tác cho phản ứng phân cắt không cần nước, loại nước tạo thành nối đôi hoặc kết hợp phân tử nước vào nối đôi D. Xúc tác cho phản ứng chuyển vị 32. Về mặt cấu tạo, phân tử ATP được tạo thành từ ba phần là? A. Gốc adenin, đường deoxyribose và ba gốc phosphat cách nhau D. Gốc axenin, đường deoxyribose và ba gốc phosphat cách nhau C. Gốc axenin, đường ribose và ba gốc phosphat liền nhau B. Gốc adenin, đường ribose và ba gốc phosphat liền nhau 33. Môi trường có nồng độ chất tan cao hơn của tế bào? D. Cả ba môi trường C. Môi trường đẳng trương B. Môi trường ưu trương A. Môi trường nhược trương 34. Để giải thích khả năng kết hợp của emzym và cơ chất, nhà khoa học nào đã đưa ra giả thuyết “khớp cảm ứng” vào năm 1958? C. Robert Hooke D. Thomas R Cech B. Emil Fischer A. Daniel Koshlan 35. Sự thẩm thấu là? D. Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng A. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng. B. Sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng. C. Sự di chuyển của các ion qua màng. 36. Sự vận chuyển thụ động các chất diễn ra khá dễ dàng nhờ thực hiện qua con đường? B. Đi qua các kênh prôtêin dẫn truyền C. Cả A và B đều đúng A. Thấm gián tiếp qua màng kép phospholipi D. Cả A và B đều sai 37. Sự thẩm thấu là? D. Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng A. Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng C. Sự di chuyển của các ion qua màng B. Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng 38. Vận chuyển các chất không tiêu phí năng lượng còn được gọi là? D. Vận chuyển thụ động C. Vận chuyển hòa tan A. Vận chuyển chủ động B. Vận chuyển thẩm thấu 39. Hình dạng, vị trí hoạt động của một enzyme có thể không bị biến đổi bởi yếu tố nào sau đây mặc dù hoạt động xúc tác bị nó ức chế? B. Chất điều tiết dị lập thể E. PH xa pH tối ưu. C. Nhiệt độ thấp A. Nhiệt độ cao D. Chất ức chế cạnh tranh. 40. ATP là chất trao đổi năng lượng nhờ có? C. Có Adenin. B. Liên kết P giàu năng lượng. A. Phân tử có 3 P. D. Có đường Ribose 41. Phản ứng mà mức năng lượng tự do của sản phẩm thấp hơn mức năng lượng tự do của các chất tham gia phản ứng được gọi là? C. Phản ứng phát nhiệt A. Phản ứng cân bằng nhiệt D. Phản ứng thu nhiệt B. Phản ứng chuyển hóa nhiệt 42. Thực vật C3, thực vật C4 và thực vật CAM đều trải qua cùng một chu trình cơ bản là? D. Chu trình Canvin A. Chu trình Hatch – Slack C. Chu trình CAM B. Con đường cacbon 43. Phản ứng hóa học có AG dương được coi là? D. Tỏa nhiệt (exothermic) A. Nội nhiệt (endergonic). B. Ngoại nhiệt (exrgonic). C. Ngẫu nhiên (spontaneous) 44. Vị trí kênh H+ nằm ở đâu trong tế bào? C. Màng sinh chất B. Màng tế bào A. Ty thể và lục lạp D. Thành tế bào 45. Phản ứng thủy giải ATP tạo ra AMP và 2 Pi trải qua mấy giai đoạn? A. 1 B. 2 E. 5 D. 4 C. 3 46. Quang phổ của Chlorophyll nằm trong vùng bước sóng ánh sáng nhìn thấy được là? B. 451 – 481 nm A. 446 – 476 nm C. 400 – 700 nm D. 505 – 612 nm 47. Enzyme xúc tác một phản ứng hóa học? D. Do đổi cân bằng phản ứng theo hướng thuận lợi hơn C. Do làm giảm mức năng lượng hoạt hóa. B. Do làm giảm 4G. A. Do cung cấp năng lượng hoạt hóa. 48. Một nhà khoa học đã chứng minh được không phải toàn bộ emzym đều là prôtêin? C. Spallanzani A. Robert Hooke D. Thomas R Cech B. Baer 49. Như vậy, sau một chu kỳ có bao nhiêu ion Na+ được chuyển ra ngoài và bao nhiêu ion K+ được đưa vào trong kênh Na+/K+ ? C. 2 – 3 B. 3 – 3 D. 3 – 2 A. 2 – 2 50. Nhóm sắc tố quan trọng nhất của quá trình quang hợp là? B. Carotenoi D. Antoxyan A. Chlorophyll C. Phycobilin 51. Khi thủy phân enzym đơn giản, người ta thu được duy nhất? B. Vitamin. D. Đường A. Acid amin. C. Cofactor. 52. Khi thủy phân emzym đơn giản, người ta thu được duy nhất? C. Cofactor A. Acid amin D. Đường B. Vitamin 53. Những hợp chất nào mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbohiđrat? D. Glucozo A. ATP C. APG B. ATP và NADPH 54. Theo sơ đồ: Trạng thái ban đầu (năng lượng cao)---> Trạng thái cuối (năng lượng thấp hơn), phản ứng là? C. Phản ứng ngẫu nhiên. A. Tỏa nhiệt. B. Hấp thụ nhiệt 55. Xét phản ứng tỏa nhiệt: A -->B + C xúc tác bởi một enzyme. Mục nào sau đây là sai? C. Enzyme làm giảm năng lượng tự do, tức làm phản ứng ít tỏa nhiệt. A. Phản ứng không thường xuyên làm biến đổi enzyme. B. Sự phá vỡ cấu trúc bậc ba sẽ làm biến đổi hay phá hủy khả năng xúc tác phản ứng cuả enzyme. D. Enzym làm giảm năng lượng hoạt hóa cần để phản ứng xảy ra. 56. Hoàn thành từ còn thiếu trong câu sau: Chênh lệch về nồng độ chất tan ..., áp suất thẩm thấu sinh ra …? C. càng nhanh, càng chậm D. càng yếu, càng thấp A. càng cao, càng thấp B. càng cao, càng mạnh 57. Coenzym? C. Là đồng yếu tố (cofactor) của một số enzyme. E. Làm tăng vận tốc xúc tác của enzyme. D. Có hoạt tính tương đương enzyme. B. Là một protein cầu. A. Là tiền thân của enzyme. 58. Vai trò của năng lượng hoạt hóa là gì? D. Cả A và B B. Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng thấp hơn A. Giúp phá vỡ các liên kết vốn có của phân tử C. Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng cao hơn 59. Trong cấu tạo, thành phần nào mấu chốt nhất quyết định đặc tính của phân tử ATP? C. Ba gốc phosphat D. Cả A, B và C B. Đường ribose A. Gốc adenin 60. Xuất bào là hình thức vận chuyển chất ra khỏi tế bào bằng? B. Thành tế bào D. Lưới nội chất C. Màng sinh chất A. Vỏ nhày 61. Chức năng của lớp emzym Oxydoreductase là gì? A. Xúc tác cho các phản ứng oxy hóa khử C. Xúc tác cho phản ứng thủy phân B. Xúc tác cho phản ứng chuyển vị D. Xúc tác cho phản ứng đồng phân hó 62. Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây? A. Hoà tan trong dung môi C. Dạng khí B. Dạng tinh thể rắn D. Dạng tinh thể rắn và khí 63. Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là? D. Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng C. Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật B. Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương A. Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng 64. Các chất rắn có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất thì được vận chuyển vào bên trong tế bào bằng cách nào? D. Chủ động C. Thụ động. B. Thẩm thấu. A. Khuếch tán. 65. Trong các hệ thống sinh học, các enzyme? E. Ngăn cản sự biến đổi của cơ chất. C. Thay đổi hướng của các phản ứng hóa học. D. Thường xuyên bị biến đổi do các phản ứng bị chúng xúc tác. B. Tăng tốc độ phản ứng. A. Không có hiệu quả đối với tốc độ phản ứng. 66. Trao đổi chất của tế bào cần có sự điều hòa nhịp nhàng vì? D. A và b. C. Cần phân hủy các chất để có năng lượng. B. Ở các thời điểm khác nhau số lượng mỗi chất cần khác nhau. A. Có nhiều con đường trao đổi chất cạnh tranh với nhau đối với một chất. 67. Một trong các vấn đề nào nếu sau đây liên quan đến enzyme là sai? C. Các enzyme bảo đảm năng lượng hoạt hóa cho các phản ứng mà chúng xúc tác D. Hoạt tính của các enzym có thể được điều hòa bởi các nhân tố trong môi trường trực tiếp với chúng E. Một enzyme có thể được sử dụng nhiều lần. A. Enzyme là các protein có chức năng là chất xúc tác. B. Các enzyme có tính đặc hiệu cao đối với một số phân tử mà chúng tác động. 68. Dựa vào yếu tố nào, người ta chia môi trường ngoại bào làm ba kiểu: ưu trương, nhược trương và đẳng trương? B. Mối liên hệ bên ngoài với tế bào C. Mối liên kết chặt chẽ các phân tử của các môi trường với tế bào D. Mối tương quan với tế bào A. Hiểu biết sẵn có 69. Yếu tố quan trọng nhất và cũng là động lực của vận chuyển thụ động là? A. Gradient nồng độ D. Cả ba đáp án trên B. Kích thước phân tử C. Tính chất của các phân tử 70. Trong phản ứng ngẫu nhiên, năng lượng tự do? D. Không thể dự đoán. B. Được tiêu thụ. A. Được phóng thích ra. C. Bằng không. 71. Phương thức hoạt động của emzym? D. Cả A và B C. Làm giảm năng lượng hoạt hóa A. Phân giải các chất B. Làm tăng năng lượng hoạt hóa 72. Hình thức vận chuyển chất nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất? C. Thụ động A. Khuếch tán D. Tích cực B. Thực bào 73. Chức năng của lớp emzym Isomerase là gì? C. Xúc tác cho phản ứng tổng hợp có sử dụng liên kết giàu năng lượng của ATP… A. Xúc tác cho phản ứng đồng phân hó B. Xúc tác cho phản ứng chuyển vị D. Xúc tác cho phản ứng thủy phân 74. Hiện tượng tan bào xảy ra ở môi trường nào? D. Cả ba môi trường A. Môi trường nhược trương B. Môi trường đẳng trương C. Môi trường ưu trương 75. Enzym có khối lượng nhỏ nhất hiện nay là? B. Ribonuclease. C. Catalase. D. Urease. A. Amilase. 76. Chức năng của lớp emzym Hydrolase là gì? A. Xúc tác cho phản ứng tổng hợp có sử dụng liên kết giàu năng lượng của ATP… C. Xúc tác cho phản ứng thủy phân D. Xúc tác cho phản ứng chuyển vị B. Xúc tác cho phản ứng phân cắt không cần nước, loại nước tạo thành nối đôi hoặc kết hợp phân tử nước vào nối đôi 77. Emzym amilase có nhiều nhất ở đâu? C. Dạ dày A. Ruột già B. Ruột non D. Khoang miệng 78. Các con đường trao đổi chất được điều hòa bởi? D. Sản phẩm cạnh tranh. B. Sự thay đổi hoạt tính enzyme. C. PH. A. Enzyme xúc tác phản ứng bị phân hủy. 79. Năng lượng tự do là? C. Năng lượng thu được trong phản ứng. D. Năng lượng còn lại sau phản ứng. B. Năng lượng bị mất trong phản ứng. A. Năng lượng vốn có của một hệ thống. 80. Dạng năng lượng chủ yếu trong các tế bào sống là? C. Hóa năng. B. Điện năng. D. Nhiệt năng A. Cơ năng. 81. Hoàn thành từ còn thiếu trong câu sau: Hướng chuyển động của nước luôn đi từ nơi có nồng độ chất hòa tan … Đến nơi có nồng độ chất hòa tan …? A. cao, thấp B. thấp, cao C. cao, trung bình D. thấp, trung bình 82. Enzym amilase có nhiều nhất ở đâu? A. Ruột già. B. Ruột non. D. Khoang miệng C. Dạ dày. 83. Môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn của tế bào? A. Môi trường đẳng trương D. Cả ba môi trường C. Môi trường nhược trương B. Môi trường ưu trương 84. Sự trao đổi thông tin qua màng tế bào, bộ phận tiếp nhân thông tin chính là? D. Thụ thể B. Tế bào thần kinh C. Xynap A. Ty thể 85. Năng lượng hoạt hóa phụ thuộc vào trạng thái của? A. Các liên kết trong phân tử D. Cả B và C C. Các yếu tố tác động vào nó B. Các nguồn năng lượng nội tại 86. Tốc độ của các phản ứng hóa học tăng nhờ? A. Giảm năng lượng hoạt hóa. B. Giảm nồng độ các chất phản ứng. E. Hai trong số các mục trên đây đúng C. Làm lạnh phản ứng. D. Lấy chất xúc tác đi. 87. Hemoglobin có 4 nhóm hem không protein như là một thành phần của phân tử, mỗi nhóm hem được coi như? D. Coenzyme E. Chất điều hòa dị lập thể (allosteric) C. Cấu trúc bậc hai. B. Nhóm prosthetic A. Cofactor 88. Chlorophyll có màu xanh lục là loại nào? A. Chlorophyll a B. Chlorophyll b C. Chlorophyll c D. Chlorophyll d 89. Cơ chế điều hòa ngược được thực hiện do? C. Thiếu cơ chất. A. Enzyme xúc tác phản ứng bị kìm hãm. B. Sản phẩm cạnh tranh. D. Cơ chất gắn với sản phẩm. 90. ATP cung cấp năng lượng cho các phản ứng tổng hợp bằng cách? B. Tạo chất trung gian để sản phẩm xảy ra qua hai giai đoạn. A. Chuyển nhóm - P cho sản phẩm. E. Cung cấp nhiệt cho phản ứng thu nhiệt D. Làm phản ứng tỏa nhiệt. C. Xúc tác phản ứng. 91. Quang hợp là quá trình biến đổi năng lượng bức xạ mặt trời thành năng lượng hóa học dự trữ ở bộ phận nào của thực vật? C. Mô A. Lá D. Khí khổng B. Biểu bì 92. Bào quan chính của sự quang hợp là? A. Khí khổng D. Lục lạp C. Lá B. Mô 93. Các chất rắn có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất thì được vận chuyển vào bên trong tế bào bằng cách nào? A. Khuếch tán D. Chủ động C. Thụ động B. Thẩm thấu 94. Thông số nhiệt động học quan trọng nhất trong nghiên cứu năng lượng sinh học là? C. ATP – tiền tệ năng lượng của cơ thể A. Sự biến đổi năng lượng tự do B. Năng lượng hoạt hóa D. Cả A, B và C 95. Hình thức vận chuyển chất nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất? B. Thực bào. C. Thụ động. D. Tích cực. A. Khuếch tán. 96. Enzym đầu tiên được kết tinh của đậu tương vào năm 1926 tên gì? B. Tripsin. D. Amilase. C. Urease. A. Pepsin. 97. Điều đưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là? D. Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật B. Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao A. Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển C. Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán 98. Mối liên hệ giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp? A. Pha sáng cung cấp năng lượng ATP Và NADPH cho pha tối C. Cả A và B đều đúng B. Pha tối cung cấp nguyên liệu đầu vào ADP và NADP+ cho pha sáng D. Cả A và B đều sai 99. Mục nào sau đây sai? C. NADH chuyển H và e. A. ATP chuyển nhóm P. B. Phản ứng khử thêm H. D. Phản ứng oxy hóa thêm điện tử. 100. Enzyme không khác với các chất xúc tác hóa học bởi đặc điểm nào? D. Trung tâm phản ứng. C. Giảm năng lượng hoạt hóa. A. Tính đặc hiệu phản ứng. B. Bản chất protein. Time's up # Tổng Hợp# Y Học Cơ sở